discards trash
xé rác
discarded ideas
những ý tưởng bị loại bỏ
discarding evidence
loại bỏ bằng chứng
he discards it
anh ta vứt bỏ nó
discarded items
những món đồ bị loại bỏ
discarded plans
những kế hoạch bị loại bỏ
she discards now
cô ấy vứt bỏ bây giờ
discarding applications
loại bỏ các đơn đăng ký
discarded clothes
quần áo bị loại bỏ
discarded work
công việc bị loại bỏ
the restaurant discards food waste daily to reduce environmental impact.
Nhà hàng thải bỏ chất thải thực phẩm hàng ngày để giảm tác động đến môi trường.
he discards the outdated information and focuses on current data.
Anh ta loại bỏ thông tin lỗi thời và tập trung vào dữ liệu hiện tại.
the company discards faulty products to maintain its reputation.
Công ty thải bỏ các sản phẩm lỗi để duy trì danh tiếng của mình.
she discards the idea of moving and decides to stay put.
Cô ấy loại bỏ ý tưởng chuyển đi và quyết định ở lại.
the recycling plant discards non-recyclable materials responsibly.
Nhà máy tái chế thải bỏ các vật liệu không thể tái chế một cách có trách nhiệm.
the software discards temporary files after the program closes.
Phần mềm xóa các tệp tạm thời sau khi chương trình đóng.
the team discards the old strategy and adopts a new one.
Đội ngũ loại bỏ chiến lược cũ và áp dụng một chiến lược mới.
the manufacturer discards defective components during production.
Nhà sản xuất thải bỏ các bộ phận bị lỗi trong quá trình sản xuất.
the system discards invalid requests to prevent security breaches.
Hệ thống loại bỏ các yêu cầu không hợp lệ để ngăn chặn các vi phạm bảo mật.
he discards the notion that success comes easily.
Anh ta bác bỏ quan niệm rằng thành công đến dễ dàng.
the gardener discards withered leaves to encourage new growth.
Người làm vườn loại bỏ lá héo úa để khuyến khích sự phát triển mới.
discards trash
xé rác
discarded ideas
những ý tưởng bị loại bỏ
discarding evidence
loại bỏ bằng chứng
he discards it
anh ta vứt bỏ nó
discarded items
những món đồ bị loại bỏ
discarded plans
những kế hoạch bị loại bỏ
she discards now
cô ấy vứt bỏ bây giờ
discarding applications
loại bỏ các đơn đăng ký
discarded clothes
quần áo bị loại bỏ
discarded work
công việc bị loại bỏ
the restaurant discards food waste daily to reduce environmental impact.
Nhà hàng thải bỏ chất thải thực phẩm hàng ngày để giảm tác động đến môi trường.
he discards the outdated information and focuses on current data.
Anh ta loại bỏ thông tin lỗi thời và tập trung vào dữ liệu hiện tại.
the company discards faulty products to maintain its reputation.
Công ty thải bỏ các sản phẩm lỗi để duy trì danh tiếng của mình.
she discards the idea of moving and decides to stay put.
Cô ấy loại bỏ ý tưởng chuyển đi và quyết định ở lại.
the recycling plant discards non-recyclable materials responsibly.
Nhà máy tái chế thải bỏ các vật liệu không thể tái chế một cách có trách nhiệm.
the software discards temporary files after the program closes.
Phần mềm xóa các tệp tạm thời sau khi chương trình đóng.
the team discards the old strategy and adopts a new one.
Đội ngũ loại bỏ chiến lược cũ và áp dụng một chiến lược mới.
the manufacturer discards defective components during production.
Nhà sản xuất thải bỏ các bộ phận bị lỗi trong quá trình sản xuất.
the system discards invalid requests to prevent security breaches.
Hệ thống loại bỏ các yêu cầu không hợp lệ để ngăn chặn các vi phạm bảo mật.
he discards the notion that success comes easily.
Anh ta bác bỏ quan niệm rằng thành công đến dễ dàng.
the gardener discards withered leaves to encourage new growth.
Người làm vườn loại bỏ lá héo úa để khuyến khích sự phát triển mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay