retroactively

[Mỹ]/ˌrɛtrəʊˈæktɪvli/
[Anh]/ˌrɛtroʊˈæktɪvli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách áp dụng cho một thời gian trong quá khứ

Cụm từ & Cách kết hợp

retroactively applied

áp dụng hồi tố

retroactively adjusted

điều chỉnh hồi tố

retroactively effective

có hiệu lực hồi tố

retroactively changed

thay đổi hồi tố

retroactively credited

ghi nhận hồi tố

retroactively recognized

công nhận hồi tố

retroactively included

bao gồm hồi tố

retroactively granted

cấp hồi tố

retroactively refunded

hoàn tiền hồi tố

retroactively reported

báo cáo hồi tố

Câu ví dụ

the policy was applied retroactively to the beginning of the year.

chính sách đã được áp dụng hồi tố từ đầu năm.

they decided to retroactively adjust the salaries of all employees.

họ quyết định điều chỉnh lương của tất cả nhân viên theo kiểu hồi tố.

the law was enacted retroactively, affecting past cases.

luật đã được ban hành theo kiểu hồi tố, ảnh hưởng đến các vụ việc trong quá khứ.

she received a retroactively applied bonus for her work last year.

cô ấy đã nhận được một khoản thưởng được áp dụng hồi tố cho công việc của cô ấy năm ngoái.

the tax changes were made retroactively, surprising many taxpayers.

các thay đổi về thuế được thực hiện theo kiểu hồi tố, gây bất ngờ cho nhiều người nộp thuế.

they retroactively funded the project to cover previous expenses.

họ tài trợ cho dự án theo kiểu hồi tố để chi trả cho các chi phí trước đó.

retroactively, the company revised its policies to improve employee satisfaction.

theo kiểu hồi tố, công ty đã sửa đổi các chính sách của mình để cải thiện sự hài lòng của nhân viên.

the agreement was retroactively effective from the start of the negotiations.

thỏa thuận có hiệu lực hồi tố từ khi bắt đầu đàm phán.

they were able to apply the new regulations retroactively to previous incidents.

họ có thể áp dụng các quy định mới theo kiểu hồi tố cho các sự cố trước đây.

the benefits were retroactively granted to all eligible applicants.

các quyền lợi đã được trao cho tất cả những người đăng ký đủ điều kiện theo kiểu hồi tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay