retrospective

[Mỹ]/ˌretrəˈspektɪv/
[Anh]/ˌretrəˈspektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhìn lại hoặc xử lý các sự kiện hoặc tình huống trong quá khứ
Word Forms
số nhiềuretrospectives

Cụm từ & Cách kết hợp

retrospective analysis

phân tích hồi cứu

retrospective study

nghiên cứu hồi cứu

retrospective cohort study

nghiên cứu đoàn người hồi cứu

Câu ví dụ

a retrospective glance

một cái nhìn lại

a retrospective art exhibition.

triển lãm nghệ thuật hồi tưởng.

a retrospective exhibition of an artist's work

một cuộc triển lãm hồi tưởng về tác phẩm của một nghệ sĩ.

A retrospective influence pervaded the whole performance.

Một ảnh hưởng hồi tưởng đã lan tỏa khắp toàn bộ buổi biểu diễn.

Methods The retrospective analysis of 20 pregnancies of the cornua uterin.

Phương pháp: Phân tích hồi cứu của 20 ca thai của sừng tử cung.

Methods Retrospective analysis was given to 196 cases of cholecystomy with the application of cholecystography in operation.

Phương pháp: Phân tích hồi cứu được thực hiện trên 196 trường hợp cắt túi mật có sử dụng cholecystography trong phẫu thuật.

Method:Undertake retrospective analysis clinical data of 20 noncausal syncope patients in hospital.

Phương pháp: Thực hiện phân tích hồi cứu dữ liệu lâm sàng của 20 bệnh nhân ngất không rõ nguyên nhân tại bệnh viện.

Objective The expression and diagnostic value of high resolution CT was discussed in chole-steatoma、chronic suppurative otitis media through the retrospective analysis of the image changes.

Mục tiêu: Đánh giá biểu hiện và giá trị chẩn đoán của CT độ phân giải cao trong chole-steatoma, viêm mủ mãn tai giữa thông qua phân tích hồi cứu các thay đổi hình ảnh.

And moving on from Grimm, Gilliam ,has been at work on a Python retrospective show, called Monty Python's Personal Best.

Và chuyển sang Grimm, Gilliam đã làm việc trên một chương trình hồi tưởng về Python có tên Monty Python's Personal Best.

Methods Analyze 20 cases of fibromembranous gastric carcinoma by MSCT proved after surgical and pathological findings in retrospective method.

Phương pháp: Phân tích 20 trường hợp ung thư dạ dày màng sợi bằng MSCT sau khi có bằng chứng từ phẫu thuật và giải phẫu bệnh bằng phương pháp hồi cứu.

A retrospective analysis was carried out in 10 antineutrophil cytoplasmic antibody (ANCA) positive patients treated with propylthiouracil (PTU).

Đã thực hiện phân tích hồi cứu ở 10 bệnh nhân dương tính với kháng thể kháng neutrophil cytoplasmic (ANCA) được điều trị bằng propylthiouracil (PTU).

In this retrospective multi center analysis we studied the effectiveness of TDF monotherapy in patients with HBV monoinfection with respect to virologic parameters and resistance.

Trong phân tích đa trung tâm hồi cứu này, chúng tôi nghiên cứu hiệu quả của đơn trị liệu TDF ở bệnh nhân nhiễm HBV đơn lẻ liên quan đến các thông số vi-rút và khả năng kháng thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay