reviewing documents
đang xem xét tài liệu
reviewing feedback
đánh giá phản hồi
reviewing reports
đánh giá báo cáo
reviewing proposals
đánh giá đề xuất
reviewing applications
đánh giá đơn đăng ký
reviewing performance
đánh giá hiệu suất
reviewing materials
đánh giá tài liệu
reviewing changes
đánh giá các thay đổi
reviewing strategies
đánh giá các chiến lược
reviewing results
đánh giá kết quả
she is reviewing the report before submission.
Cô ấy đang xem xét báo cáo trước khi nộp.
we are reviewing the budget for next year.
Chúng tôi đang xem xét ngân sách cho năm tới.
the team is reviewing the project guidelines.
Nhóm đang xem xét các hướng dẫn dự án.
he spent the afternoon reviewing his notes.
Anh ấy đã dành buổi chiều xem lại ghi chú của mình.
i will be reviewing your application soon.
Tôi sẽ sớm xem xét đơn đăng ký của bạn.
they are reviewing the feedback from the last meeting.
Họ đang xem xét phản hồi từ cuộc họp trước.
the teacher is reviewing the exam results with students.
Giáo viên đang xem xét kết quả thi với học sinh.
she is reviewing her options carefully.
Cô ấy đang xem xét các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.
we are reviewing the terms of the contract.
Chúng tôi đang xem xét các điều khoản của hợp đồng.
he is reviewing the literature for his thesis.
Anh ấy đang xem xét các tài liệu cho luận văn của mình.
reviewing documents
đang xem xét tài liệu
reviewing feedback
đánh giá phản hồi
reviewing reports
đánh giá báo cáo
reviewing proposals
đánh giá đề xuất
reviewing applications
đánh giá đơn đăng ký
reviewing performance
đánh giá hiệu suất
reviewing materials
đánh giá tài liệu
reviewing changes
đánh giá các thay đổi
reviewing strategies
đánh giá các chiến lược
reviewing results
đánh giá kết quả
she is reviewing the report before submission.
Cô ấy đang xem xét báo cáo trước khi nộp.
we are reviewing the budget for next year.
Chúng tôi đang xem xét ngân sách cho năm tới.
the team is reviewing the project guidelines.
Nhóm đang xem xét các hướng dẫn dự án.
he spent the afternoon reviewing his notes.
Anh ấy đã dành buổi chiều xem lại ghi chú của mình.
i will be reviewing your application soon.
Tôi sẽ sớm xem xét đơn đăng ký của bạn.
they are reviewing the feedback from the last meeting.
Họ đang xem xét phản hồi từ cuộc họp trước.
the teacher is reviewing the exam results with students.
Giáo viên đang xem xét kết quả thi với học sinh.
she is reviewing her options carefully.
Cô ấy đang xem xét các lựa chọn của mình một cách cẩn thận.
we are reviewing the terms of the contract.
Chúng tôi đang xem xét các điều khoản của hợp đồng.
he is reviewing the literature for his thesis.
Anh ấy đang xem xét các tài liệu cho luận văn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay