revelry

[Mỹ]/'revlrɪ/
[Anh]/'rɛvlri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ hội hoang dã; sự vui vẻ.
Word Forms
số nhiềurevelries

Câu ví dụ

The revelry continued all night.

Sự vui chơi linh đình kéo dài suốt cả đêm.

The sound of revelry filled the house yesterday.

Tiếng ồn của những cuộc vui linh đình đã lan tỏa khắp căn nhà vào ngày hôm qua.

sounds of revelry issued into the night.

Những tiếng ồn của những cuộc vui linh đình vọng ra vào đêm.

After a night of drunken revelry they ended up in the dock.

Sau một đêm vui chơi say xỉn, họ đã kết thúc ở bến tàu.

While the traditional nightlong dancing and drinking revelry were abandoned this year, a promise was made for all participants to join hands in dance one year from now.

Mặc dù những cuộc vui linh đình kéo dài suốt đêm với khiêu vũ và uống rượu truyền thống đã bị bỏ lại năm nay, một lời hứa đã được đưa ra rằng tất cả những người tham gia sẽ cùng nhau nắm tay và nhảy sau một năm nữa.

The streets were filled with revelry during the festival.

Những con phố tràn ngập không khí vui linh đình trong suốt lễ hội.

The wedding reception was a night of revelry and dancing.

Đám cưới là một đêm của những cuộc vui linh đình và khiêu vũ.

The revelry continued late into the night.

Những cuộc vui linh đình tiếp tục kéo dài đến muộn.

The New Year's Eve revelry lasted until the early hours of the morning.

Những cuộc vui linh đình vào đêm giao thừa kéo dài đến những giờ đầu tiên của buổi sáng.

The students engaged in revelry after their exams were over.

Sinh viên đã tham gia vào những cuộc vui linh đình sau khi kết thúc các kỳ thi.

The city was alive with revelry on the night of the championship win.

Thành phố tràn đầy không khí vui mừng và phấn khởi sau chiến thắng.

The revelry of the carnival could be heard from miles away.

Tiếng ồn của lễ hội đường phố có thể được nghe thấy từ xa.

The revelry of the party goers could be heard echoing through the streets.

Tiếng ồn của những người đi dự tiệc có thể được nghe thấy vọng lại trên đường phố.

The revelry of the crowd at the concert was infectious.

Không khí vui vẻ của đám đông tại buổi hòa nhạc thật lây nhiễm.

The revelry at the bar escalated as the night went on.

Không khí vui vẻ tại quán bar leo thang khi đêm xuống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay