revengeful

[Mỹ]/rɪˈvɛn(d)ʒfəl/
[Anh]/rɪˈvɛn(d)ʒfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tìm cách báo thù

Cụm từ & Cách kết hợp

revengeful spirit

tinh thần trả thù

revengeful act

hành động trả thù

revengeful thoughts

những suy nghĩ trả thù

revengeful nature

tính cách trả thù

revengeful feelings

cảm xúc trả thù

revengeful heart

trái tim tràn đầy sự trả thù

revengeful desire

khát vọng trả thù

revengeful behavior

hành vi trả thù

revengeful plans

kế hoạch trả thù

revengeful enemy

kẻ thù tìm cách trả thù

Câu ví dụ

she had a revengeful spirit after being betrayed by her friend.

Cô ấy có một tinh thần trả thù sau khi bị phản bội bởi người bạn của mình.

his revengeful thoughts consumed him after the unfair treatment.

Những suy nghĩ trả thù của anh ấy đã nuốt chửng anh ấy sau sự đối xử bất công.

a revengeful person often struggles to find peace.

Một người hay trả thù thường phải vật lộn để tìm thấy sự bình yên.

she plotted a revengeful scheme against her rival.

Cô ấy đã bày ra một kế hoạch trả thù chống lại đối thủ của mình.

his revengeful actions only brought more trouble.

Những hành động trả thù của anh ấy chỉ mang lại nhiều rắc rối hơn.

being revengeful can lead to a cycle of hatred.

Việc trả thù có thể dẫn đến một vòng xoáy của sự thù hận.

she wrote a revengeful letter to express her anger.

Cô ấy đã viết một lá thư trả thù để bày tỏ sự tức giận của mình.

his revengeful nature made it hard for him to trust others.

Tính cách trả thù của anh ấy khiến anh ấy khó tin người khác.

revengeful thoughts can cloud your judgment.

Những suy nghĩ trả thù có thể làm mờ đi sự phán đoán của bạn.

she warned him not to be revengeful in his actions.

Cô ấy cảnh báo anh ta đừng hành động trả thù.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay