reverification

[Mỹ]/ˌriːˌvɛrɪˈfeɪʃən/
[Anh]/ˌriːˌvɛrɪˈfeɪʃən/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình xác minh điều gì đó lần nữa; một sự xác minh thứ hai hoặc lặp lại để đảm bảo tính chính xác hoặc giá trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

reverification required

kiểm tra lại

reverification needed

cần xác minh lại

reverification complete

xác minh lại hoàn tất

reverification pending

đang chờ xác minh lại

reverification failed

xác minh lại không thành công

reverification process

quy trình xác minh lại

reverification system

hệ thống xác minh lại

reverification check

kiểm tra xác minh lại

reverification request

yêu cầu xác minh lại

Câu ví dụ

the system requires reverification after the security update.

Hệ thống yêu cầu xác minh lại sau bản cập nhật bảo mật.

all user accounts must undergo reverification before accessing sensitive data.

Tất cả các tài khoản người dùng phải trải qua xác minh lại trước khi truy cập dữ liệu nhạy cảm.

the reverification process typically takes about thirty minutes to complete.

Quy trình xác minh lại thường mất khoảng ba mươi phút để hoàn thành.

periodic reverification ensures compliance with changing regulations.

Việc xác minh lại định kỳ đảm bảo tuân thủ các quy định thay đổi.

the lab performs reverification of all equipment before each experiment.

Phòng thí nghiệm thực hiện xác minh lại tất cả thiết bị trước mỗi thí nghiệm.

failed reverification results in temporary account suspension.

Việc xác minh lại không thành công dẫn đến tạm đình chỉ tài khoản.

bank customers may request reverification of suspicious transactions.

Khách hàng ngân hàng có thể yêu cầu xác minh lại các giao dịch đáng ngờ.

the reverification protocol includes multiple authentication steps.

Nghi thức xác minh lại bao gồm nhiều bước xác thực.

covid testing facilities have implemented additional reverification procedures.

Các cơ sở xét nghiệm COVID-19 đã triển khai các thủ tục xác minh lại bổ sung.

scientists conducted reverification of the original research findings.

Các nhà khoa học đã tiến hành xác minh lại các kết quả nghiên cứu ban đầu.

automated reverification systems help reduce human error significantly.

Các hệ thống xác minh lại tự động giúp giảm đáng kể sai sót của con người.

the reverification deadline has been extended by one week.

Thời hạn xác minh lại đã được gia hạn thêm một tuần.

quality assurance teams handle all reverification requests promptly.

Các nhóm đảm bảo chất lượng xử lý kịp thời tất cả các yêu cầu xác minh lại.

mandatory reverification is required for all licensed professionals annually.

Việc xác minh lại bắt buộc là yêu cầu đối với tất cả các chuyên gia được cấp phép hàng năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay