revolvings

[Mỹ]/rɪˈvɒlvɪŋz/
[Anh]/rɪˈvɑːlvɪŋz/

Dịch

n. hành động cuộn lại hoặc các trường hợp cuộn lại

Câu ví dụ

the company established a revolving fund to support small businesses during economic downturns.

Doanh nghiệp đã thiết lập quỹ xoay vòng để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

many restaurants use revolving schedules to ensure fair rotation of weekend shifts among employees.

Nhiều nhà hàng sử dụng lịch làm việc xoay vòng để đảm bảo sự luân chuyển công bằng các ca làm việc cuối tuần giữa nhân viên.

the museum features a revolving exhibition space that showcases different artists each month.

Bảo tàng có không gian triển lãm xoay vòng trưng bày các nghệ sĩ khác nhau mỗi tháng.

banks offer revolving credit lines that allow borrowers to withdraw funds as needed.

Những ngân hàng cung cấp các khoản tín dụng xoay vòng cho phép người vay rút tiền khi cần.

the revolving door between the kitchen and dining area creates efficient traffic flow.

Cánh cửa xoay giữa khu bếp và khu ăn uống tạo ra dòng chảy giao thông hiệu quả.

some cities implement revolving door policies to prevent corruption in government positions.

Một số thành phố thực hiện chính sách cửa xoay để ngăn chặn tham nhũng trong các vị trí chính phủ.

a revolving charge account gives customers flexibility in making purchases over time.

Tài khoản thanh toán xoay vòng mang lại sự linh hoạt cho khách hàng trong việc mua sắm theo thời gian.

the theater has a revolving stage that enables seamless scene changes during performances.

Đài diễn có sân khấu xoay vòng cho phép thay đổi cảnh mượt mà trong các buổi biểu diễn.

agricultural cooperatives use revolving loan programs to help farmers purchase equipment.

Các hợp tác xã nông nghiệp sử dụng chương trình cho vay xoay vòng để giúp nông dân mua thiết bị.

the company arranged a revolving payment schedule to manage cash flow more effectively.

Doanh nghiệp đã sắp xếp lịch thanh toán xoay vòng để quản lý dòng tiền hiệu quả hơn.

revolving shifts can be challenging for workers' sleep patterns and family life.

Các ca làm việc xoay vòng có thể gây khó khăn cho thói quen ngủ và cuộc sống gia đình của người lao động.

the building's revolving door policy restricts unauthorized access while maintaining accessibility.

Chính sách cửa xoay của tòa nhà hạn chế truy cập trái phép trong khi vẫn duy trì tính khả dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay