full rotations
xoay tròn đầy đủ
multiple rotations
xoay tròn nhiều lần
smooth rotations
xoay tròn mượt mà
counterclockwise rotations
xoay tròn ngược chiều kim đồng hồ
clockwise rotations
xoay tròn theo chiều kim đồng hồ
rapid rotations
xoay tròn nhanh chóng
slow rotations
xoay tròn chậm
vertical rotations
xoay tròn theo chiều dọc
horizontal rotations
xoay tròn theo chiều ngang
random rotations
xoay tròn ngẫu nhiên
the rotations of the earth create day and night.
Những chuyển động xoay của Trái Đất tạo ra ngày và đêm.
he completed three rotations on the diving board.
Anh ấy đã thực hiện ba vòng xoay trên ván nhảy.
the rotations of the wheels made the car move faster.
Những vòng xoay của bánh xe khiến xe di chuyển nhanh hơn.
the artist used rotations to create a 3d effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các vòng xoay để tạo ra hiệu ứng 3D.
they measured the rotations per minute of the engine.
Họ đã đo số vòng xoay mỗi phút của động cơ.
he practiced several rotations in his gymnastics routine.
Anh ấy đã thực hành một vài vòng xoay trong bài tập thể dục dụng cụ của mình.
the rotations of the planets are predictable.
Những chuyển động xoay của các hành tinh có thể dự đoán được.
she made two rotations before landing safely.
Cô ấy đã thực hiện hai vòng xoay trước khi tiếp đất an toàn.
the rotations of the fan helped cool the room.
Những vòng xoay của quạt đã giúp làm mát căn phòng.
we observed the rotations of the galaxies through the telescope.
Chúng tôi đã quan sát những chuyển động xoay của các thiên hà qua kính viễn vọng.
full rotations
xoay tròn đầy đủ
multiple rotations
xoay tròn nhiều lần
smooth rotations
xoay tròn mượt mà
counterclockwise rotations
xoay tròn ngược chiều kim đồng hồ
clockwise rotations
xoay tròn theo chiều kim đồng hồ
rapid rotations
xoay tròn nhanh chóng
slow rotations
xoay tròn chậm
vertical rotations
xoay tròn theo chiều dọc
horizontal rotations
xoay tròn theo chiều ngang
random rotations
xoay tròn ngẫu nhiên
the rotations of the earth create day and night.
Những chuyển động xoay của Trái Đất tạo ra ngày và đêm.
he completed three rotations on the diving board.
Anh ấy đã thực hiện ba vòng xoay trên ván nhảy.
the rotations of the wheels made the car move faster.
Những vòng xoay của bánh xe khiến xe di chuyển nhanh hơn.
the artist used rotations to create a 3d effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các vòng xoay để tạo ra hiệu ứng 3D.
they measured the rotations per minute of the engine.
Họ đã đo số vòng xoay mỗi phút của động cơ.
he practiced several rotations in his gymnastics routine.
Anh ấy đã thực hành một vài vòng xoay trong bài tập thể dục dụng cụ của mình.
the rotations of the planets are predictable.
Những chuyển động xoay của các hành tinh có thể dự đoán được.
she made two rotations before landing safely.
Cô ấy đã thực hiện hai vòng xoay trước khi tiếp đất an toàn.
the rotations of the fan helped cool the room.
Những vòng xoay của quạt đã giúp làm mát căn phòng.
we observed the rotations of the galaxies through the telescope.
Chúng tôi đã quan sát những chuyển động xoay của các thiên hà qua kính viễn vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay