riches

[Mỹ]/'rɪtʃɪz/
[Anh]/'rɪtʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giàu có; sự phong phú; bất động sản.
Các dạng của từ
số nhiềuriches

Cụm từ & Cách kết hợp

wealth and riches

giàu có và phú quý

acquire riches

thu thập sự giàu có

seek riches

tìm kiếm sự giàu có

material riches

sự giàu có vật chất

Câu ví dụ

the riches of the world's waters.

sức giàu có của các nguồn nước trên thế giới.

the riches of the Serbian oral tradition.

sức mạnh của truyền thống văn học dân gian Serbia.

Health without riches is preferable to riches without health.

Sức khỏe mà không có sự giàu có tốt hơn là sự giàu có mà không có sức khỏe.

it was the old rags-to-riches fantasy.

thật ra đó là câu chuyện cổ về từ rags đến riches.

riches beyond their wildest dreams.

sự giàu có vượt quá những giấc mơ hoang dã nhất của họ.

It was a real rags-to-riches story.

Thật ra đó là một câu chuyện có thật về từ rags đến riches.

Riches do not always bring contentment.

Sự giàu có không phải lúc nào cũng mang lại sự mãn nguyện.

It is a fallacy to suppose that riches always bring happiness.

Thật là một phản đề khi cho rằng sự giàu có luôn mang lại hạnh phúc.

He went from rags to riches in only three years.

Anh ta đã đi từ rags đến riches chỉ trong ba năm.

They may grant you power,honour,and riches but afflict you with servitude,infamy,and poverty.

Họ có thể ban cho bạn quyền lực, danh dự và giàu có, nhưng khiến bạn phải chịu sự nô dịch, ô nhục và nghèo đói.

owed their riches to oil; owes her good health to diet and exercise.

Họ nợ sự giàu có của họ cho dầu mỏ; cô ấy nợ sức khỏe tốt của mình cho chế độ ăn uống và tập thể dục.

She went from rags to riches in less than five years.

Cô ấy đã đi từ rags đến riches trong vòng chưa đến năm năm.

But riches indeed bless that heart whose almoner is benevolence.

Nhưng sự giàu có thực sự ban phước cho trái tim của người mà người ban phát của là lòng tốt.

Stratford has an embarrassment of riches, what with three theatres and lovely countryside too.

Stratford có sự giàu có dư thừa, với ba nhà hát và phong cảnh đẹp như tranh vẽ.

When 'twixt their arms the moon takes shape,The dazzle of riches will leave all agape.

Khi giữa vòng tay của họ, mặt trăng dần hình thành, ánh sáng của sự giàu có sẽ khiến tất cả mọi người kinh ngạc.

The best husband is the one let wife enjoy riches and honour, the best inamorato is the one appare when you need and bring pleasantly surprised everyday.

Người chồng tốt nhất là người để vợ được tận hưởng sự giàu có và danh dự, người tình tuyệt vời nhất là người xuất hiện khi bạn cần và mang đến những bất ngờ dễ chịu mỗi ngày.

Ví dụ thực tế

The rich are getting richer and the poor are getting poorer.

Người giàu ngày càng giàu hơn và người nghèo ngày càng nghèo hơn.

Nguồn: BBC News Vocabulary

He added that workers should benefit from carmakers' riches.

Anh ta nói thêm rằng người lao động nên được hưởng lợi từ sự giàu có của các nhà sản xuất ô tô.

Nguồn: This month VOA Special English

Thought it's time to spread the riches around. - Uncle Frank!

Đã đến lúc chia sẻ sự giàu có xung quanh rồi. - Chú Frank!

Nguồn: Classic movies

I thought it was just too rich not to write.

Tôi nghĩ đó là một điều quá xa xỉ mà không viết lại.

Nguồn: Stephen King on Writing

We harness new riches and new powers.

Chúng tôi khai thác những nguồn lực và sức mạnh mới.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

They're rich, but they don't know why.

Họ giàu có, nhưng họ không biết tại sao.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

[C] easing the hostility between rich and poor.

[C] làm dịu sự thù địch giữa người giàu và người nghèo.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

This is the first step towards riches.

Đây là bước đầu tiên dẫn đến sự giàu có.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

He was in pursuit of the riches.

Anh ta đang theo đuổi sự giàu có.

Nguồn: movie

Do you think I care for riches? !

Bạn có nghĩ tôi quan tâm đến sự giàu có không? !

Nguồn: English little tyrant

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay