right-handers

[Mỹ]/[ˈraɪtˌhændəz]/
[Anh]/[ˈraɪtˌhændərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chủ yếu sử dụng tay phải để thực hiện các nhiệm vụ; Một nhóm người chủ yếu sử dụng tay phải để thực hiện các nhiệm vụ.
adj. Được thiết kế hoặc thích nghi để sử dụng bởi những người thuận tay phải.

Cụm từ & Cách kết hợp

right-handers club

hội những người thuận tay phải

right-handers advantage

lợi thế của người thuận tay phải

supporting right-handers

hỗ trợ người thuận tay phải

right-handers world

thế giới người thuận tay phải

are right-handers?

bạn có phải là người thuận tay phải không?

helping right-handers

giúp đỡ người thuận tay phải

mostly right-handers

chủ yếu là người thuận tay phải

right-handers dominate

người thuận tay phải chiếm ưu thế

identifying right-handers

xác định người thuận tay phải

Câu ví dụ

the study focused on the differences between right-handers and left-handers.

Nghiên cứu tập trung vào sự khác biệt giữa những người thuận tay phải và thuận tay trái.

right-handers often find it easier to learn sports like tennis.

Những người thuận tay phải thường thấy dễ dàng hơn khi học các môn thể thao như tennis.

approximately 90% of the population are right-handers.

Khoảng 90% dân số là những người thuận tay phải.

the majority of tools are designed for right-handers.

Hầu hết các công cụ được thiết kế dành cho những người thuận tay phải.

right-handers tend to have a stronger right arm.

Những người thuận tay phải thường có tay phải khỏe hơn.

we observed a slight advantage for right-handers in handwriting speed.

Chúng tôi quan sát thấy một lợi thế nhỏ dành cho những người thuận tay phải về tốc độ viết tay.

the survey included both right-handers and left-handers.

Bản khảo sát bao gồm cả những người thuận tay phải và thuận tay trái.

many right-handers feel awkward using left-handed tools.

Rất nhiều người thuận tay phải cảm thấy lúng túng khi sử dụng các công cụ dành cho người thuận tay trái.

the professor asked right-handers to raise their hands.

Giáo sư yêu cầu những người thuận tay phải giơ tay.

right-handers often demonstrate better coordination on the right side.

Những người thuận tay phải thường thể hiện sự phối hợp tốt hơn ở bên phải.

the company offers ambidextrous options for both right-handers and left-handers.

Công ty cung cấp các tùy chọn thuận cả hai tay cho cả những người thuận tay phải và thuận tay trái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay