left-handers

[Mỹ]/[ˈleft ˈhændəz]/
[Anh]/[ˈleft ˈhændərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chủ yếu sử dụng tay trái để viết và thực hiện các nhiệm vụ khác; Một nhóm người sử dụng tay trái chủ yếu.
adj. Được thiết kế hoặc thích nghi để sử dụng bởi những người thuận tay trái.

Cụm từ & Cách kết hợp

left-handers' world

Thế giới của những người thuận tay trái

supporting left-handers

Hỗ trợ những người thuận tay trái

left-hander advantage

Ưu điểm của người thuận tay trái

are you a left-hander?

Bạn có phải là người thuận tay trái không?

left-handers' lives

Cuộc sống của những người thuận tay trái

helping left-handers

Giúp đỡ những người thuận tay trái

left-hander's perspective

Góc nhìn của người thuận tay trái

understanding left-handers

Hiểu về những người thuận tay trái

left-handers often

Những người thuận tay trái thường

left-hander designs

Thiết kế dành cho người thuận tay trái

Câu ví dụ

left-handers often face challenges finding scissors designed for them.

Người thuận tay trái thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm những chiếc kéo được thiết kế dành riêng cho họ.

the study investigated the prevalence of left-handers in the population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ người thuận tay trái trong dân số.

many left-handers adapt to a right-handed world by using both hands.

Nhiều người thuận tay trái thích nghi với thế giới thuận tay phải bằng cách sử dụng cả hai tay.

left-handers may excel in fields requiring fine motor skills, like music.

Người thuận tay trái có thể xuất sắc trong các lĩnh vực yêu cầu kỹ năng vận động tinh tế, như âm nhạc.

the desk was ambidextrous, accommodating both right-handers and left-handers.

Bàn học này có thể sử dụng được cho cả người thuận tay phải và thuận tay trái.

a significant percentage of the class were left-handers.

Một tỷ lệ đáng kể trong lớp học là những người thuận tay trái.

left-handers sometimes experience difficulties with tools designed for right-handers.

Người thuận tay trái đôi khi gặp khó khăn khi sử dụng các công cụ được thiết kế cho người thuận tay phải.

the museum displayed artifacts used by both right-handers and left-handers.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật được cả người thuận tay phải và thuận tay trái sử dụng.

he is a proud left-hander, embracing his unique trait.

Anh ấy tự hào là một người thuận tay trái, đón nhận đặc điểm riêng của mình.

the questionnaire asked about the experiences of left-handers in school.

Bảng hỏi đã yêu cầu về trải nghiệm của những người thuận tay trái trong trường học.

left-handers often demonstrate creativity and problem-solving skills.

Người thuận tay trái thường thể hiện sự sáng tạo và kỹ năng giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay