southpaws

[Mỹ]/[ˈsʌθpɔːz]/
[Anh]/[ˈsʌθpɔːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thuận tay trái; Một người thuận tay trái (thông tục); Một võ sĩ quyền anh thuận tay trái.

Cụm từ & Cách kết hợp

southpaws excel

Vietnamese_translation

identifying southpaws

Vietnamese_translation

supporting southpaws

Vietnamese_translation

southpaw advantage

Vietnamese_translation

many southpaws

Vietnamese_translation

southpaws' skills

Vietnamese_translation

being southpaws

Vietnamese_translation

southpaw's perspective

Vietnamese_translation

admiring southpaws

Vietnamese_translation

southpaws' games

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the baseball team had three southpaws in their starting lineup.

Đội bóng chày có ba cầu thủ tay trái trong đội hình xuất phát của họ.

coaches often seek southpaws to add variety to their pitching staff.

huấn luyện viên thường tìm kiếm các cầu thủ tay trái để tăng tính đa dạng cho đội pitching.

many batters find it challenging to hit against southpaws.

nhiều người đánh bóng cảm thấy khó khăn khi đối đầu với các cầu thủ tay trái.

he's a dominant southpaw with a nasty slider.

anh ấy là một cầu thủ tay trái thống trị với cú slider đáng sợ.

the southpaws on our team are incredibly talented.

các cầu thủ tay trái trong đội của chúng tôi vô cùng tài năng.

being a southpaw in baseball can give you an advantage.

việc là một cầu thủ tay trái trong bóng chày có thể mang lại cho bạn lợi thế.

the scout was impressed by the young southpaw's potential.

người săn tài năng đã ấn tượng với tiềm năng của cầu thủ tay trái trẻ tuổi này.

she's a natural southpaw, preferring to write with her left hand.

chị ấy là một cầu thủ tay trái tự nhiên, thích viết bằng tay trái.

the manager values the southpaws' unique pitching style.

huấn luyện viên trân trọng phong cách pitching độc đáo của các cầu thủ tay trái.

we need to analyze the opposing team's southpaws.

chúng ta cần phân tích các cầu thủ tay trái của đội đối thủ.

the southpaws' left-handedness creates a different angle for batters.

sự thuận tay trái của các cầu thủ tay trái tạo ra một góc độ khác cho các người đánh bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay