angry rioters
Những người biểu tình tức giận
violent rioters
Những người biểu tình bạo lực
arrested rioters
Những người biểu tình bị bắt giữ
rioters clash
Những người biểu tình đụng độ
rioters gather
Những người biểu tình tụ tập
rioters protest
Những người biểu tình phản đối
rioters loot
Những người biểu tình cướp bóc
rioters arrested
Những người biểu tình bị bắt
rioters disperse
Những người biểu tình tan ra
rioters attack
Những người biểu tình tấn công
the rioters clashed with the police during the protest.
Những người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát trong cuộc biểu tình.
authorities arrested several rioters after the chaos.
Các nhà chức trách đã bắt giữ một số người biểu tình sau sự hỗn loạn.
the rioters demanded justice for their grievances.
Những người biểu tình đã yêu cầu công lý cho những khiếu nại của họ.
many rioters were seen vandalizing public property.
Nhiều người biểu tình đã bị nhìn thấy là phá hoại tài sản công cộng.
rioters set fire to cars and buildings in the area.
Những người biểu tình đã đốt xe và các tòa nhà trong khu vực.
the government condemned the actions of the rioters.
Chính phủ đã lên án hành động của những người biểu tình.
rioters took to the streets to express their anger.
Những người biểu tình đã xuống đường để bày tỏ sự tức giận của họ.
police used tear gas to disperse the rioters.
Cảnh sát đã sử dụng bình xịt hơi cay để giải tán đám người biểu tình.
witnesses reported seeing rioters throwing rocks.
Những nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy những người biểu tình ném đá.
angry rioters
Những người biểu tình tức giận
violent rioters
Những người biểu tình bạo lực
arrested rioters
Những người biểu tình bị bắt giữ
rioters clash
Những người biểu tình đụng độ
rioters gather
Những người biểu tình tụ tập
rioters protest
Những người biểu tình phản đối
rioters loot
Những người biểu tình cướp bóc
rioters arrested
Những người biểu tình bị bắt
rioters disperse
Những người biểu tình tan ra
rioters attack
Những người biểu tình tấn công
the rioters clashed with the police during the protest.
Những người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát trong cuộc biểu tình.
authorities arrested several rioters after the chaos.
Các nhà chức trách đã bắt giữ một số người biểu tình sau sự hỗn loạn.
the rioters demanded justice for their grievances.
Những người biểu tình đã yêu cầu công lý cho những khiếu nại của họ.
many rioters were seen vandalizing public property.
Nhiều người biểu tình đã bị nhìn thấy là phá hoại tài sản công cộng.
rioters set fire to cars and buildings in the area.
Những người biểu tình đã đốt xe và các tòa nhà trong khu vực.
the government condemned the actions of the rioters.
Chính phủ đã lên án hành động của những người biểu tình.
rioters took to the streets to express their anger.
Những người biểu tình đã xuống đường để bày tỏ sự tức giận của họ.
police used tear gas to disperse the rioters.
Cảnh sát đã sử dụng bình xịt hơi cay để giải tán đám người biểu tình.
witnesses reported seeing rioters throwing rocks.
Những nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy những người biểu tình ném đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay