ripoff

[Mỹ]/ˈrɪpɒf/
[Anh]/ˈrɪpɔf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi trộm cắp hoặc hành động ăn cắp; thứ gì đó không xứng đáng với giá đã trả
Word Forms
số nhiềuripoffs

Cụm từ & Cách kết hợp

total ripoff

mua hớn

big ripoff

mua hớn lớn

huge ripoff

mua hớn khổng lồ

classic ripoff

mua hớn điển hình

ripoff artist

người lừa đảo

ripoff price

giá mua hớn

outrageous ripoff

mua hớn quá mức

ripoff deal

thỏa thuận mua hớn

ripoff scheme

đấu kết mua hớn

blatant ripoff

mua hớn trắng trợn

Câu ví dụ

the ticket prices for that concert are a total ripoff.

Giá vé cho buổi hòa nhạc đó quá đắt và lừa đảo.

i can't believe they charged me so much; it's a ripoff!

Tôi không thể tin họ tính tôi nhiều tiền như vậy; nó là một sự lừa đảo!

buying that phone was a complete ripoff.

Mua cái điện thoại đó là một sự lừa đảo hoàn toàn.

they advertised it as a luxury product, but it felt like a ripoff.

Họ quảng cáo nó là một sản phẩm xa xỉ, nhưng nó cảm thấy như một sự lừa đảo.

many people think that online courses are a ripoff.

Nhiều người nghĩ rằng các khóa học trực tuyến là một sự lừa đảo.

he warned me that the deal was a ripoff.

Anh ta cảnh báo tôi rằng giao dịch đó là một sự lừa đảo.

that restaurant's prices are a ripoff for the quality of food.

Giá của nhà hàng đó quá đắt so với chất lượng đồ ăn.

she realized too late that the used car was a ripoff.

Cô ấy nhận ra quá muộn rằng chiếc xe cũ là một sự lừa đảo.

don't fall for their sales pitch; it's a ripoff.

Đừng để bị lừa bởi lời chào hàng của họ; nó là một sự lừa đảo.

buying that software was a complete ripoff for its features.

Mua phần mềm đó là một sự lừa đảo hoàn toàn so với các tính năng của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay