ripoffs

[Mỹ]/[ˈrɪpɒfs]/
[Anh]/[ˈrɪpɒfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các trường hợp bị lừa đảo hoặc bị bóc lột; lừa đảo; một sản phẩm hoặc dịch vụ chất lượng kém được bán với giá cao; một người lừa đảo hoặc bóc lột người khác.
v. Lợi dụng hoặc lừa đảo ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid ripoffs

Tránh các hành vi lừa đảo

such ripoffs

Các hành vi lừa đảo như vậy

calling ripoffs

Gọi các hành vi lừa đảo

exposed ripoffs

Các hành vi lừa đảo đã bị phơi bày

online ripoffs

Các hành vi lừa đảo trực tuyến

travel ripoffs

Các hành vi lừa đảo trong du lịch

prevent ripoffs

Ngăn chặn các hành vi lừa đảo

beware ripoffs

Cảnh giác với các hành vi lừa đảo

major ripoffs

Các hành vi lừa đảo lớn

those ripoffs

Các hành vi lừa đảo đó

Câu ví dụ

the online course was full of ripoffs and didn't deliver on its promises.

Khóa học trực tuyến đầy rẫy những hành vi lừa đảo và không thực hiện đúng những hứa hẹn.

we need to be wary of online ripoffs when buying electronics.

Chúng ta cần thận trọng với các hành vi lừa đảo trực tuyến khi mua điện tử.

many travel agencies are known for their expensive ripoffs.

Nhiều công ty du lịch nổi tiếng với những hành vi lừa đảo đắt đỏ.

don't fall for those fake designer goods; they're all ripoffs.

Đừng bị lừa bởi những sản phẩm giả mạo của các thương hiệu cao cấp; chúng đều là hành vi lừa đảo.

the concert tickets were advertised as cheap, but turned out to be ripoffs.

Vé concert được quảng cáo là rẻ, nhưng hóa ra là hành vi lừa đảo.

be careful of investment ripoffs promising huge returns.

Cẩn thận với các hành vi lừa đảo đầu tư hứa hẹn lợi nhuận khổng lồ.

he exposed several online scams and ripoffs targeting seniors.

Anh ấy đã phơi bày một số trò lừa đảo trực tuyến và hành vi lừa đảo nhắm vào người cao tuổi.

the software was riddled with hidden fees and blatant ripoffs.

Phần mềm này đầy rẫy các khoản phí ẩn và hành vi lừa đảo trắng trợn.

we avoided the tourist traps and potential ripoffs in the city center.

Chúng tôi đã tránh được các bẫy du lịch và hành vi lừa đảo tiềm tàng ở trung tâm thành phố.

the dating app was just a breeding ground for romance ripoffs.

Ứng dụng hẹn hò chỉ là một môi trường sinh sản cho các hành vi lừa đảo tình yêu.

he warned us about common vacation ripoffs at the resort.

Anh ấy đã cảnh báo chúng tôi về các hành vi lừa đảo phổ biến trong kỳ nghỉ tại khu nghỉ dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay