risk-assessed

[Mỹ]/[rɪsk əˈsest]/
[Anh]/[rɪsk əˈsest]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã được đánh giá rủi ro; được đánh giá về các mối nguy tiềm tàng; đã trải qua quy trình đánh giá rủi ro.

Cụm từ & Cách kết hợp

risk-assessed value

giá trị đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed project

dự án đã được đánh giá rủi ro

being risk-assessed

đang được đánh giá rủi ro

risk-assessed areas

các khu vực đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed plan

kế hoạch đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed data

dữ liệu đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed approach

phương pháp đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed environment

môi trường đã được đánh giá rủi ro

risk-assessed options

các phương án đã được đánh giá rủi ro

Câu ví dụ

the project was delayed due to unforeseen circumstances and a risk-assessed timeline.

Dự án bị chậm do các tình huống bất ngờ và một kế hoạch được đánh giá rủi ro.

we need a risk-assessed plan to address potential supply chain disruptions.

Chúng ta cần một kế hoạch được đánh giá rủi ro để xử lý các gián đoạn tiềm năng trong chuỗi cung ứng.

the new policy is risk-assessed and designed to minimize potential liabilities.

Chính sách mới đã được đánh giá rủi ro và được thiết kế để giảm thiểu các trách nhiệm tiềm năng.

a risk-assessed approach is crucial for ensuring patient safety in the hospital.

Một phương pháp được đánh giá rủi ro là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trong bệnh viện.

the investment proposal was thoroughly risk-assessed before approval.

Đề xuất đầu tư đã được đánh giá rủi ro kỹ lưỡng trước khi được phê duyệt.

the construction site is regularly inspected and risk-assessed for safety.

Hiện trường xây dựng được kiểm tra và đánh giá rủi ro định kỳ để đảm bảo an toàn.

the marketing campaign underwent a risk-assessed review before launch.

Chiến dịch marketing đã trải qua quá trình đánh giá rủi ro trước khi ra mắt.

the software development process includes a risk-assessed testing phase.

Quy trình phát triển phần mềm bao gồm giai đoạn kiểm tra được đánh giá rủi ro.

the company’s financial strategy is regularly risk-assessed and adjusted.

Chiến lược tài chính của công ty được đánh giá rủi ro và điều chỉnh định kỳ.

the team used a risk-assessed matrix to prioritize tasks.

Đội ngũ đã sử dụng ma trận được đánh giá rủi ro để ưu tiên các nhiệm vụ.

the new security protocol is risk-assessed to protect sensitive data.

Giao thức bảo mật mới đã được đánh giá rủi ro để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay