unassessed risk
rủi ro chưa được đánh giá
unassessed data
dữ liệu chưa được đánh giá
being unassessed
chưa được đánh giá
unassessed potential
tiềm năng chưa được đánh giá
unassessed impact
tác động chưa được đánh giá
remains unassessed
vẫn chưa được đánh giá
unassessed claims
đề xuất chưa được đánh giá
highly unassessed
chưa được đánh giá cao
partially unassessed
chưa được đánh giá một phần
unassessed performance
hiệu suất chưa được đánh giá
the project's potential impact remains largely unassessed.
Tác động tiềm năng của dự án vẫn chưa được đánh giá một cách đầy đủ.
many risks were unassessed during the initial planning phase.
Rất nhiều rủi ro đã không được đánh giá trong giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.
the unassessed data requires further investigation and analysis.
Dữ liệu chưa được đánh giá cần được điều tra và phân tích thêm.
it's crucial to conduct an unassessed needs assessment for the community.
Rất cần thiết phải tiến hành đánh giá nhu cầu chưa được đánh giá cho cộng đồng.
the unassessed application was returned to the applicant.
Đơn đăng ký chưa được đánh giá đã được trả lại cho người nộp đơn.
we have a significant amount of unassessed feedback from customers.
Chúng tôi có một lượng phản hồi lớn từ khách hàng chưa được đánh giá.
the unassessed proposal was rejected due to lack of detail.
Đề xuất chưa được đánh giá đã bị từ chối do thiếu chi tiết.
an unassessed market opportunity could lead to significant growth.
Một cơ hội thị trường chưa được đánh giá có thể dẫn đến tăng trưởng đáng kể.
the unassessed performance of the new software is a concern.
Hiệu suất của phần mềm mới chưa được đánh giá là một mối quan tâm.
the unassessed environmental impact study is overdue.
Nghiên cứu tác động môi trường chưa được đánh giá đã quá hạn.
we need to prioritize the unassessed claims before proceeding.
Chúng ta cần ưu tiên các yêu sách chưa được đánh giá trước khi tiếp tục.
unassessed risk
rủi ro chưa được đánh giá
unassessed data
dữ liệu chưa được đánh giá
being unassessed
chưa được đánh giá
unassessed potential
tiềm năng chưa được đánh giá
unassessed impact
tác động chưa được đánh giá
remains unassessed
vẫn chưa được đánh giá
unassessed claims
đề xuất chưa được đánh giá
highly unassessed
chưa được đánh giá cao
partially unassessed
chưa được đánh giá một phần
unassessed performance
hiệu suất chưa được đánh giá
the project's potential impact remains largely unassessed.
Tác động tiềm năng của dự án vẫn chưa được đánh giá một cách đầy đủ.
many risks were unassessed during the initial planning phase.
Rất nhiều rủi ro đã không được đánh giá trong giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.
the unassessed data requires further investigation and analysis.
Dữ liệu chưa được đánh giá cần được điều tra và phân tích thêm.
it's crucial to conduct an unassessed needs assessment for the community.
Rất cần thiết phải tiến hành đánh giá nhu cầu chưa được đánh giá cho cộng đồng.
the unassessed application was returned to the applicant.
Đơn đăng ký chưa được đánh giá đã được trả lại cho người nộp đơn.
we have a significant amount of unassessed feedback from customers.
Chúng tôi có một lượng phản hồi lớn từ khách hàng chưa được đánh giá.
the unassessed proposal was rejected due to lack of detail.
Đề xuất chưa được đánh giá đã bị từ chối do thiếu chi tiết.
an unassessed market opportunity could lead to significant growth.
Một cơ hội thị trường chưa được đánh giá có thể dẫn đến tăng trưởng đáng kể.
the unassessed performance of the new software is a concern.
Hiệu suất của phần mềm mới chưa được đánh giá là một mối quan tâm.
the unassessed environmental impact study is overdue.
Nghiên cứu tác động môi trường chưa được đánh giá đã quá hạn.
we need to prioritize the unassessed claims before proceeding.
Chúng ta cần ưu tiên các yêu sách chưa được đánh giá trước khi tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay