journeying

[Mỹ]/[ˈdʒɜːniɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʒɜːrniɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đi lại; đi trên một chuyến đi; trải qua một loạt các giai đoạn hoặc kinh nghiệm.
n. Hành động đi lại; một chuyến đi.
Các dạng của từ
số nhiềujourneyings

Cụm từ & Cách kết hợp

journeying abroad

du hành ra nước ngoài

enjoying journeying

thích đi du lịch

journeying home

trở về nhà

long journeying

du hành dài

journeying slowly

đi chậm rãi

journeying together

đi cùng nhau

journeying far

đi xa

journeying now

đi ngay bây giờ

journeying west

đi về phía tây

journeying onward

tiếp tục đi

Câu ví dụ

we embarked on a journeying adventure across the country.

Chúng tôi đã bắt đầu một cuộc phiêu lưu khám phá xuyên quốc gia.

the journeying experience broadened her perspective on life.

Kinh nghiệm phiêu lưu đã mở rộng tầm nhìn của cô ấy về cuộc sống.

he enjoyed journeying through the ancient ruins of rome.

Anh ấy thích khám phá những tàn tích cổ đại của Rome.

their journeying involved navigating challenging mountain terrain.

Hành trình của họ liên quan đến việc vượt qua địa hình núi non đầy thử thách.

the journeying process was long, but ultimately rewarding.

Quá trình phiêu lưu là dài, nhưng cuối cùng rất đáng giá.

she documented her journeying in a detailed travel blog.

Cô ấy đã ghi lại hành trình của mình trong một blog du lịch chi tiết.

the journeying spirit is essential for personal growth.

Tinh thần phiêu lưu là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

they spent a year journeying through southeast asia.

Họ đã dành một năm để khám phá xuyên suốt khu vực Đông Nam Á.

the journeying team faced unexpected logistical challenges.

Đội phiêu lưu đã phải đối mặt với những thách thức hậu cần không mong muốn.

he was passionate about journeying and exploring new cultures.

Anh ấy đam mê phiêu lưu và khám phá những nền văn hóa mới.

the journeying photographer captured stunning landscapes.

Nhiếp ảnh gia phiêu lưu đã ghi lại những phong cảnh tuyệt đẹp.

their journeying led them to discover hidden gems.

Hành trình của họ đã dẫn họ đến khám phá những viên ngọc ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay