rockless terrain
địa hình không đá
rockless environment
môi trường không đá
rockless path
đường đi không đá
rockless area
khu vực không đá
rockless landscape
khung cảnh không đá
rockless surface
bề mặt không đá
rockless ground
đất không đá
rockless site
địa điểm không đá
rockless region
khu vực không đá
rockless zone
vùng không đá
the path was rockless, making it easy to walk.
đường đi không có đá, giúp việc đi bộ dễ dàng.
we enjoyed a rockless beach during our vacation.
chúng tôi tận hưởng một bãi biển không có đá trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
the rockless terrain allowed for smooth biking.
địa hình không có đá cho phép đi xe đạp trơn tru.
her garden was rockless, filled with soft grass.
vườn của cô ấy không có đá, tràn ngập cỏ mềm.
they preferred the rockless trails for hiking.
họ thích những con đường mòn không có đá để đi bộ đường dài.
the rockless surface was perfect for the kids to play.
bề mặt không có đá rất lý tưởng để trẻ em chơi.
after the storm, the ground was surprisingly rockless.
sau cơn bão, mặt đất đáng ngạc nhiên là không có đá.
they built a rockless path to improve accessibility.
họ đã xây dựng một con đường không có đá để cải thiện khả năng tiếp cận.
the rockless area was ideal for picnics.
khu vực không có đá rất lý tưởng cho những buổi dã ngoại.
her rockless garden was a serene escape.
vườn không có đá của cô ấy là một nơi trốn bình yên.
rockless terrain
địa hình không đá
rockless environment
môi trường không đá
rockless path
đường đi không đá
rockless area
khu vực không đá
rockless landscape
khung cảnh không đá
rockless surface
bề mặt không đá
rockless ground
đất không đá
rockless site
địa điểm không đá
rockless region
khu vực không đá
rockless zone
vùng không đá
the path was rockless, making it easy to walk.
đường đi không có đá, giúp việc đi bộ dễ dàng.
we enjoyed a rockless beach during our vacation.
chúng tôi tận hưởng một bãi biển không có đá trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
the rockless terrain allowed for smooth biking.
địa hình không có đá cho phép đi xe đạp trơn tru.
her garden was rockless, filled with soft grass.
vườn của cô ấy không có đá, tràn ngập cỏ mềm.
they preferred the rockless trails for hiking.
họ thích những con đường mòn không có đá để đi bộ đường dài.
the rockless surface was perfect for the kids to play.
bề mặt không có đá rất lý tưởng để trẻ em chơi.
after the storm, the ground was surprisingly rockless.
sau cơn bão, mặt đất đáng ngạc nhiên là không có đá.
they built a rockless path to improve accessibility.
họ đã xây dựng một con đường không có đá để cải thiện khả năng tiếp cận.
the rockless area was ideal for picnics.
khu vực không có đá rất lý tưởng cho những buổi dã ngoại.
her rockless garden was a serene escape.
vườn không có đá của cô ấy là một nơi trốn bình yên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay