rod-shaped bacteria
vi khuẩn dạng que
rod-shaped object
đồ vật dạng que
becoming rod-shaped
trở thành dạng que
rod-shaped crystal
tinh thể dạng que
rod-shaped structure
cấu trúc dạng que
rod-shaped cells
cell dạng que
highly rod-shaped
rất dạng que
rod-shaped form
dạng que
rod-shaped polymer
polyme dạng que
rod-shaped design
thiết kế dạng que
the bacteria had rod-shaped bodies under the microscope.
Vi khuẩn có hình dạng thân que dưới kính hiển vi.
we observed rod-shaped crystals forming in the solution.
Chúng tôi quan sát thấy các tinh thể hình que hình thành trong dung dịch.
the artist used rod-shaped sculptures to represent strength.
Nhà điêu khắc sử dụng các tượng đài hình que để biểu thị sức mạnh.
the plant's stem was long and rod-shaped.
Chồi của cây dài và có hình dạng que.
the child found a rod-shaped piece of driftwood on the beach.
Trẻ em tìm thấy một mảnh gỗ trôi dạt hình que trên bãi biển.
the cave contained rod-shaped stalactites hanging from the ceiling.
Hang động chứa các stalactite hình que treo từ trần nhà.
the engineer designed a rod-shaped support beam for the bridge.
Kỹ sư thiết kế một dầm đỡ hình que cho cây cầu.
the fossil showed rod-shaped structures indicating ancient life.
Sự hóa thạch cho thấy các cấu trúc hình que chỉ ra sự sống cổ đại.
the child’s drawing featured rod-shaped figures representing people.
Bản vẽ của trẻ em có các hình nhân vật hình que đại diện cho con người.
the scientist analyzed rod-shaped nanoparticles in the sample.
Kỹ sư phân tích các nanoparticle hình que trong mẫu.
the antenna was rod-shaped to maximize signal reception.
Anten có hình dạng que để tối đa hóa việc nhận tín hiệu.
rod-shaped bacteria
vi khuẩn dạng que
rod-shaped object
đồ vật dạng que
becoming rod-shaped
trở thành dạng que
rod-shaped crystal
tinh thể dạng que
rod-shaped structure
cấu trúc dạng que
rod-shaped cells
cell dạng que
highly rod-shaped
rất dạng que
rod-shaped form
dạng que
rod-shaped polymer
polyme dạng que
rod-shaped design
thiết kế dạng que
the bacteria had rod-shaped bodies under the microscope.
Vi khuẩn có hình dạng thân que dưới kính hiển vi.
we observed rod-shaped crystals forming in the solution.
Chúng tôi quan sát thấy các tinh thể hình que hình thành trong dung dịch.
the artist used rod-shaped sculptures to represent strength.
Nhà điêu khắc sử dụng các tượng đài hình que để biểu thị sức mạnh.
the plant's stem was long and rod-shaped.
Chồi của cây dài và có hình dạng que.
the child found a rod-shaped piece of driftwood on the beach.
Trẻ em tìm thấy một mảnh gỗ trôi dạt hình que trên bãi biển.
the cave contained rod-shaped stalactites hanging from the ceiling.
Hang động chứa các stalactite hình que treo từ trần nhà.
the engineer designed a rod-shaped support beam for the bridge.
Kỹ sư thiết kế một dầm đỡ hình que cho cây cầu.
the fossil showed rod-shaped structures indicating ancient life.
Sự hóa thạch cho thấy các cấu trúc hình que chỉ ra sự sống cổ đại.
the child’s drawing featured rod-shaped figures representing people.
Bản vẽ của trẻ em có các hình nhân vật hình que đại diện cho con người.
the scientist analyzed rod-shaped nanoparticles in the sample.
Kỹ sư phân tích các nanoparticle hình que trong mẫu.
the antenna was rod-shaped to maximize signal reception.
Anten có hình dạng que để tối đa hóa việc nhận tín hiệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay