| số nhiều | roofers |
The roofer inspected the roof for any damage.
Thợ lợp mái đã kiểm tra mái nhà để tìm bất kỳ hư hỏng nào.
The roofer repaired the leaky roof.
Thợ lợp mái đã sửa chữa mái nhà bị rò rỉ.
The roofer replaced the missing shingles.
Thợ lợp mái đã thay thế các viên ngói bị thiếu.
The roofer used a ladder to access the roof.
Thợ lợp mái đã sử dụng thang để tiếp cận mái nhà.
The roofer is skilled at working with different roofing materials.
Thợ lợp mái có tay nghề cao trong việc làm việc với các vật liệu lợp mái khác nhau.
The roofer provided an estimate for the roof repair.
Thợ lợp mái đã cung cấp dự toán cho việc sửa chữa mái nhà.
The roofer is wearing a safety harness while working on the roof.
Thợ lợp mái đang đeo dây an toàn trong khi làm việc trên mái nhà.
The roofer is using a nail gun to secure the shingles.
Thợ lợp mái đang sử dụng súng bắn đinh để cố định các viên ngói.
The roofer is applying a layer of sealant to protect the roof.
Thợ lợp mái đang thoa một lớp chất bịt kín để bảo vệ mái nhà.
The roofer completed the roofing project ahead of schedule.
Thợ lợp mái đã hoàn thành dự án lợp mái trước thời hạn.
The roofer inspected the roof for any damage.
Thợ lợp mái đã kiểm tra mái nhà để tìm bất kỳ hư hỏng nào.
The roofer repaired the leaky roof.
Thợ lợp mái đã sửa chữa mái nhà bị rò rỉ.
The roofer replaced the missing shingles.
Thợ lợp mái đã thay thế các viên ngói bị thiếu.
The roofer used a ladder to access the roof.
Thợ lợp mái đã sử dụng thang để tiếp cận mái nhà.
The roofer is skilled at working with different roofing materials.
Thợ lợp mái có tay nghề cao trong việc làm việc với các vật liệu lợp mái khác nhau.
The roofer provided an estimate for the roof repair.
Thợ lợp mái đã cung cấp dự toán cho việc sửa chữa mái nhà.
The roofer is wearing a safety harness while working on the roof.
Thợ lợp mái đang đeo dây an toàn trong khi làm việc trên mái nhà.
The roofer is using a nail gun to secure the shingles.
Thợ lợp mái đang sử dụng súng bắn đinh để cố định các viên ngói.
The roofer is applying a layer of sealant to protect the roof.
Thợ lợp mái đang thoa một lớp chất bịt kín để bảo vệ mái nhà.
The roofer completed the roofing project ahead of schedule.
Thợ lợp mái đã hoàn thành dự án lợp mái trước thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay