roofers

[Mỹ]/[ˈruːfəz]/
[Anh]/[ˈruːfərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

hiring roofers

Tìm thợ lợp mái

good roofers

Thợ lợp mái tốt

local roofers

Thợ lợp mái địa phương

roofers work

Công việc thợ lợp mái

experienced roofers

Thợ lợp mái có kinh nghiệm

finding roofers

Tìm thợ lợp mái

roofers near

Thợ lợp mái gần đây

licensed roofers

Thợ lợp mái có giấy phép

roofers estimate

Ước tính thợ lợp mái

reliable roofers

Thợ lợp mái đáng tin cậy

Câu ví dụ

the roofers inspected the shingles and identified several leaks.

Người thợ lợp mái đã kiểm tra các viên ngói và xác định được một vài chỗ rò rỉ.

we hired experienced roofers to replace our old roof.

Chúng tôi đã thuê những người thợ lợp mái có kinh nghiệm để thay thế mái nhà cũ của chúng tôi.

the roofers used safety harnesses while working on the steep slope.

Người thợ lợp mái đã sử dụng dây an toàn khi làm việc trên mặt dốc đứng.

our insurance company recommended qualified roofers for the repair.

Công ty bảo hiểm của chúng tôi đã giới thiệu những người thợ lợp mái đủ điều kiện cho việc sửa chữa.

the roofers installed new flashing around the chimney.

Người thợ lợp mái đã lắp đặt các tấm chì mới xung quanh ống khói.

we got three quotes from different roofers before making a decision.

Chúng tôi đã nhận được ba báo giá từ các người thợ lợp mái khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

the roofers carefully removed the old roofing material.

Người thợ lợp mái đã cẩn thận loại bỏ vật liệu lợp mái cũ.

we need to find reliable roofers for our commercial building.

Chúng tôi cần tìm được những người thợ lợp mái đáng tin cậy cho tòa nhà thương mại của chúng tôi.

the roofers are skilled in repairing and replacing various roofing systems.

Người thợ lợp mái có tay nghề chuyên môn trong việc sửa chữa và thay thế các hệ thống lợp mái khác nhau.

the roofers ensured proper ventilation under the new roof.

Người thợ lợp mái đã đảm bảo thông gió đúng cách dưới mái mới.

we asked the roofers about the warranty on the roofing materials.

Chúng tôi đã hỏi người thợ lợp mái về bảo hành cho vật liệu lợp mái.

the roofers used a crane to lift the heavy roofing panels.

Người thợ lợp mái đã sử dụng cần cẩu để nâng các tấm lợp nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay