ropes

[Mỹ]/rəʊps/
[Anh]/roʊps/

Dịch

n. số nhiều của sợi dây.

Cụm từ & Cách kết hợp

ropes secure

dây thừng an toàn

tied with ropes

thắt với dây thừng

climbing ropes

dây thừng leo núi

ropes tangled

dây thừng rối

strong ropes

dây thừng chắc chắn

ropes hanging

dây thừng treo

ropes frayed

dây thừng sờn

used ropes

dây thừng đã sử dụng

ropes coiled

dây thừng cuộn

ropes crossed

dây thừng giao nhau

Câu ví dụ

the climbers used ropes to scale the sheer cliff face.

Những người leo núi đã sử dụng dây thừng để leo lên vách đá thẳng đứng.

secure the cargo with strong ropes before the voyage begins.

Hãy đảm bảo hàng hóa bằng những sợi dây thừng chắc chắn trước khi hành trình bắt đầu.

he tied the horses to the hitching post with sturdy ropes.

Anh ta buộc ngựa vào cột neo bằng những sợi dây thừng chắc chắn.

the children were playing with jump ropes in the backyard.

Những đứa trẻ đang chơi với dây nhảy dây trong sân sau.

they secured the boat to the dock with thick ropes.

Họ đã neo đậu thuyền vào bến bằng những sợi dây thừng dày.

the sailor carefully coiled the ropes on the deck.

Thủy thủ cẩn thận cuộn dây thừng trên boong tàu.

she practiced tying different knots with the ropes.

Cô ấy thực hành thắt các nút khác nhau bằng dây thừng.

the rescue team used ropes to lower the injured hiker.

Đội cứu hộ đã sử dụng dây thừng để hạ người đi bộ đường dài bị thương xuống.

he swung across the gap using a rope and a pulley.

Anh ta đu dây qua khoảng trống bằng một sợi dây và một ròng rọc.

the tightrope walker balanced precariously on the ropes.

Người đi trên dây thừng giữ thăng bằng một cách nguy hiểm trên dây thừng.

they cut the ropes that were holding the old structure together.

Họ cắt những sợi dây thừng đang giữ cho công trình cũ không bị đổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay