time rots
thời gian mục nát
food rots
thực phẩm mục nát
wood rots
gỗ mục nát
fruit rots
hoa quả mục nát
meat rots
thịt mục nát
plant rots
thực vật mục nát
soil rots
đất mục nát
cheese rots
phô mai mục nát
leaf rots
lá mục nát
crops rots
mùa màng mục nát
the fruit rots quickly in the heat.
Trái cây sẽ thối rất nhanh trong nhiệt độ cao.
if you leave it out, it rots.
Nếu bạn để nó bên ngoài, nó sẽ thối.
the wood rots if it gets wet.
Gỗ sẽ thối nếu bị ướt.
food that rots should be thrown away.
Thức ăn bị thối nên vứt bỏ.
don't let the vegetables rot in the fridge.
Đừng để rau củ thối trong tủ lạnh.
he left the meat out, and now it rots.
Anh ấy để thịt bên ngoài, và bây giờ nó đang thối.
when it rains, the old house rots faster.
Khi trời mưa, ngôi nhà cũ thối nhanh hơn.
the abandoned garden rots away in neglect.
Khu vườn bị bỏ hoang đang thối rữa do bị bỏ bê.
she noticed that the leftovers rots after a few days.
Cô ấy nhận thấy rằng thức ăn thừa sẽ thối sau vài ngày.
when food rots, it emits a bad smell.
Khi thức ăn thối, nó sẽ phát ra mùi khó chịu.
time rots
thời gian mục nát
food rots
thực phẩm mục nát
wood rots
gỗ mục nát
fruit rots
hoa quả mục nát
meat rots
thịt mục nát
plant rots
thực vật mục nát
soil rots
đất mục nát
cheese rots
phô mai mục nát
leaf rots
lá mục nát
crops rots
mùa màng mục nát
the fruit rots quickly in the heat.
Trái cây sẽ thối rất nhanh trong nhiệt độ cao.
if you leave it out, it rots.
Nếu bạn để nó bên ngoài, nó sẽ thối.
the wood rots if it gets wet.
Gỗ sẽ thối nếu bị ướt.
food that rots should be thrown away.
Thức ăn bị thối nên vứt bỏ.
don't let the vegetables rot in the fridge.
Đừng để rau củ thối trong tủ lạnh.
he left the meat out, and now it rots.
Anh ấy để thịt bên ngoài, và bây giờ nó đang thối.
when it rains, the old house rots faster.
Khi trời mưa, ngôi nhà cũ thối nhanh hơn.
the abandoned garden rots away in neglect.
Khu vườn bị bỏ hoang đang thối rữa do bị bỏ bê.
she noticed that the leftovers rots after a few days.
Cô ấy nhận thấy rằng thức ăn thừa sẽ thối sau vài ngày.
when food rots, it emits a bad smell.
Khi thức ăn thối, nó sẽ phát ra mùi khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay