round-eyed tourists
những du khách mở to mắt
looking round-eyed
nhìn với ánh mắt mở to
round-eyed wonder
thái độ ngạc nhiên mở to mắt
round-eyed child
trẻ em mở to mắt
round-eyed gaze
ánh nhìn mở to mắt
round-eyed expression
biểu cảm mở to mắt
round-eyed and amazed
mở to mắt và kinh ngạc
round-eyed stranger
người lạ mở to mắt
round-eyed view
quan điểm mở to mắt
round-eyed look
ánh nhìn mở to mắt
the round-eyed child stared at the towering ferris wheel.
Em bé với đôi mắt tròn nhìn chăm chú vào chiếc xe Ferris cao lớn.
he was a round-eyed tourist, clearly lost in the bustling market.
Anh ta là một du khách với đôi mắt tròn, rõ ràng đã lạc trong thị trường tấp nập.
round-eyed with wonder, she watched the fireworks explode.
Với đôi mắt tròn đầy ngạc nhiên, cô ấy ngắm nhìn pháo hoa nổ tung.
the round-eyed puppy chased the ball with boundless energy.
Con chó con với đôi mắt tròn chạy theo quả bóng với đầy năng lượng.
round-eyed and curious, the kitten investigated the new toy.
Với đôi mắt tròn và tò mò, chú mèo con điều tra món đồ chơi mới.
she gave him a round-eyed look of disbelief.
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt tròn đầy sự không tin.
the round-eyed owl perched silently on the branch.
Con cú với đôi mắt tròn đậu im lặng trên cành cây.
round-eyed, he listened intently to the storyteller.
Với đôi mắt tròn, anh lắng nghe cẩn thận người kể chuyện.
the round-eyed girl pointed at the colorful balloons.
Cô gái với đôi mắt tròn chỉ vào những quả bóng bay đầy màu sắc.
round-eyed and amazed, they watched the acrobatic performance.
Với đôi mắt tròn và kinh ngạc, họ ngắm nhìn màn biểu diễn acrobatic.
he greeted us with a round-eyed, friendly smile.
Anh chào chúng tôi bằng nụ cười thân thiện với đôi mắt tròn.
round-eyed tourists
những du khách mở to mắt
looking round-eyed
nhìn với ánh mắt mở to
round-eyed wonder
thái độ ngạc nhiên mở to mắt
round-eyed child
trẻ em mở to mắt
round-eyed gaze
ánh nhìn mở to mắt
round-eyed expression
biểu cảm mở to mắt
round-eyed and amazed
mở to mắt và kinh ngạc
round-eyed stranger
người lạ mở to mắt
round-eyed view
quan điểm mở to mắt
round-eyed look
ánh nhìn mở to mắt
the round-eyed child stared at the towering ferris wheel.
Em bé với đôi mắt tròn nhìn chăm chú vào chiếc xe Ferris cao lớn.
he was a round-eyed tourist, clearly lost in the bustling market.
Anh ta là một du khách với đôi mắt tròn, rõ ràng đã lạc trong thị trường tấp nập.
round-eyed with wonder, she watched the fireworks explode.
Với đôi mắt tròn đầy ngạc nhiên, cô ấy ngắm nhìn pháo hoa nổ tung.
the round-eyed puppy chased the ball with boundless energy.
Con chó con với đôi mắt tròn chạy theo quả bóng với đầy năng lượng.
round-eyed and curious, the kitten investigated the new toy.
Với đôi mắt tròn và tò mò, chú mèo con điều tra món đồ chơi mới.
she gave him a round-eyed look of disbelief.
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt tròn đầy sự không tin.
the round-eyed owl perched silently on the branch.
Con cú với đôi mắt tròn đậu im lặng trên cành cây.
round-eyed, he listened intently to the storyteller.
Với đôi mắt tròn, anh lắng nghe cẩn thận người kể chuyện.
the round-eyed girl pointed at the colorful balloons.
Cô gái với đôi mắt tròn chỉ vào những quả bóng bay đầy màu sắc.
round-eyed and amazed, they watched the acrobatic performance.
Với đôi mắt tròn và kinh ngạc, họ ngắm nhìn màn biểu diễn acrobatic.
he greeted us with a round-eyed, friendly smile.
Anh chào chúng tôi bằng nụ cười thân thiện với đôi mắt tròn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay