rove

[Mỹ]/rəʊv/
[Anh]/roʊv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đi lang thang; trôi dạt
vi. lang thang xung quanh; đi lang thang không mục đích
n. sự đi lang thang; sự nán lại; sợi chỉ thô
Word Forms
thì quá khứroved
quá khứ phân từroved
hiện tại phân từroving
ngôi thứ ba số ítroves

Cụm từ & Cách kết hợp

rove around aimlessly

lang thang vô mục đích

Câu ví dụ

My grandfather loved to rove the countryside.

Ông nội tôi rất thích đi lang thang ở vùng nông thôn.

the policeman's eyes roved around the pub.

Đôi mắt của cảnh sát lướt quanh quán rượu.

He roved from town to town.

Anh ta lang thang từ thị trấn này sang thị trấn khác.

a quarter of a million refugees roved around the country.

Hàng trăm nghìn người tị nạn lang thang khắp cả nước.

The pirates rove the seas in search of treasure.

Những tên cướp biển lang thang trên biển để tìm kho báu.

He loves to rove around the countryside on his bike.

Anh ấy thích đi xe đạp quanh vùng nông thôn.

The nomads rove from place to place with their herds.

Những người du mục lang thang từ nơi này sang nơi khác với đàn gia súc của họ.

She likes to rove through antique shops looking for unique items.

Cô ấy thích lang thang qua các cửa hàng đồ cổ để tìm những món đồ độc đáo.

The rover vehicle explores the surface of Mars.

Xe tự hành khám phá bề mặt sao Hỏa.

Their minds rove back to the memories of their childhood.

Tâm trí họ quay trở lại những kỷ niệm thời thơ ấu.

The journalist's job is to rove the city for news stories.

Công việc của nhà báo là đi khắp thành phố để tìm kiếm những câu chuyện tin tức.

The wanderer likes to rove the world, experiencing different cultures.

Người lang thang thích đi khắp thế giới, trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.

The children rove through the forest, exploring its mysteries.

Những đứa trẻ lang thang trong rừng, khám phá những bí ẩn của nó.

The rover robot is designed to rove the surface of the moon.

Robot tự hành được thiết kế để khám phá bề mặt mặt trăng.

Ví dụ thực tế

These include General Motors, Jaguar Land Rover, and BMW.

Đây bao gồm General Motors, Jaguar Land Rover và BMW.

Nguồn: VOA Slow English Technology

She's part of the Cuvy, this kind of roving band of musicians.

Cô ấy là một phần của Cuvy, một nhóm nhạc lưu động.

Nguồn: Selected Film and Television News

The Rover that's been there for more than 4,000 days that look just like this.

Chiếc Rover đã ở đó hơn 4.000 ngày và trông giống hệt như thế này.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He roves about in the garden of the palace and upon the ramparts.

Anh ta đi lang thang trong khu vườn của cung điện và trên các chiến lũy.

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

His magical eye roved back to the Marauder's Map.

Đôi mắt ma thuật của anh ta nhìn lại Bản đồ Marauder.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Soon enough, vendors could be seen roving US city streets with similar machines.

Chẳng bao lâu, người bán hàng có thể được nhìn thấy đi lang thang trên các đường phố của các thành phố ở Mỹ với những cỗ máy tương tự.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Del Monte of the roving eye he is the biggest player on the art market.

Del Monte, với đôi mắt quan sát, là người chơi lớn nhất trên thị trường nghệ thuật.

Nguồn: The Power of Art - Michelangelo da Caravaggio

His eyes roved over the lightning scar on Harry's forehead, and their expression grew hungrier.

Đôi mắt anh ta lướt qua vết sẹo sét trên trán Harry, và biểu cảm của chúng trở nên đói hơn.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

And they're also creating works of art that move as the viewers eye rove across their surface.

Và họ cũng đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật chuyển động khi mắt người xem lướt qua bề mặt của chúng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Right now, NASA has several active missions to Mars, orbiting the planet, observing the planet, roving the planet.

Ngay bây giờ, NASA có một số nhiệm vụ đang hoạt động đến Sao Hỏa, quay quanh hành tinh, quan sát hành tinh, đi lang thang trên hành tinh.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay