rowdinesses

[Mỹ]/ˈraʊdɪnɪsɪz/
[Anh]/ˈraʊdɪnɪsɪz/

Dịch

n. hành vi lộn xộn, ồn ào hoặc thô lỗ; trạng thái hoặc tính chất của sự ồn ào.

Cụm từ & Cách kết hợp

rowdiness escalates

sự ồn ào leo xao tăng cao

rowdiness subsides

sự ồn ào leo xao giảm bớt

heightened rowdiness

sự ồn ào leo xao gia tăng

unwanted rowdiness

sự ồn ào leo xao không mong muốn

public rowdiness

sự ồn ào leo xao công cộng

continued rowdiness

sự ồn ào leo xao tiếp tục

excessive rowdiness

sự ồn ào leo xao quá mức

general rowdiness

sự ồn ào leo xao chung

apparent rowdiness

sự ồn ào leo xao rõ ràng

constant rowdiness

sự ồn ào leo xao liên tục

Câu ví dụ

escalating rowdinesses in the neighborhood prompted the police to increase patrols.

Những hành vi gây rối leo thang ở khu dân cư đã thúc đẩy cảnh sát tăng cường tuần tra.

multiple rowdinesses were reported during the festival weekend.

Nhiều hành vi gây rối đã được báo cáo trong suốt cuối tuần lễ hội.

the successive rowdinesses eventually led to the closure of the venue.

Những hành vi gây rối liên tiếp cuối cùng đã dẫn đến việc đóng cửa địa điểm.

various rowdinesses erupted throughout the stadium during the championship game.

Nhiều hành vi gây rối đã bùng phát khắp sân vận động trong trận chung kết.

frequent rowdinesses have become a serious concern for the school administration.

Những hành vi gây rối thường xuyên đã trở thành mối quan ngại nghiêm trọng đối với ban quản lý trường học.

the occasional rowdinesses at the bar have strained relationships with neighbors.

Những hành vi gây rối thỉnh thoảng tại quán bar đã làm căng thẳng mối quan hệ với hàng xóm.

sporadic rowdinesses disrupted the otherwise peaceful community meetings.

Những hành vi gây rối rải rác đã làm gián đoạn các cuộc họp cộng đồng vốn dĩ yên bình.

continuous rowdinesses from the construction site frustrated nearby residents.

Những hành vi gây rối liên tục từ công trường xây dựng đã khiến những người dân sống gần đó thất vọng.

the increasing rowdinesses at the protest required intervention by authorities.

Những hành vi gây rối ngày càng tăng tại cuộc biểu tình đã yêu cầu sự can thiệp của chính quyền.

recent rowdinesses in the downtown area have frightened tourists.

Những hành vi gây rối gần đây ở khu vực trung tâm thành phố đã khiến khách du lịch sợ hãi.

the compounding rowdinesses made it difficult for the staff to maintain order.

Những hành vi gây rối ngày càng gia tăng đã khiến nhân viên khó duy trì trật tự.

unexpected rowdinesses broke out after the controversial announcement.

Những hành vi gây rối bất ngờ đã bùng phát sau thông báo gây tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay