unruly

[Mỹ]/ʌn'ruːlɪ/
[Anh]/ʌn'ruli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khó kiểm soát; cư xử một cách hỗn loạn hoặc gây rối; không thể quản lý; không vâng lời; hoang dã
Word Forms
so sánh hơnunrulier

Câu ví dụ

a mop of unruly hair.

một búi tóc rối bù.

to be unruly in word or deed

không tuân theo lời nói hay hành động

complaints about unruly behaviour.

những lời phàn nàn về hành vi thiếu kỷ luật.

The only way to kurb this unruly mob is to use tear gas.

Cách duy nhất để ngăn chặn đám đông hỗn loạn này là sử dụng khí cay.

his hair was drying in unruly waves.

Tóc anh ấy đang khô lại thành những lọn xoăn rối.

She patted down unruly wisps of hair.

Cô ấy vuốt nhẹ những sợi tóc rối.

The class's unruly behaviour shamed the teacher.

Hành vi thiếu kỷ luật của lớp đã làm giáo viên xấu hổ.

there were never enough masters to control the unruly mobs of boys.

Lúc nào cũng không đủ người để kiểm soát những đám đông hỗn loạn của bọn trẻ con.

an unruly crowd mobbed the White House during an inaugural reception.

Một đám đông hỗn loạn đã tràn ngập Nhà Trắng trong một buổi tiếp đón lễ nhậm chức.

The parents showed remarkable forbearance toward their defiant and unruly son.

Bố mẹ đã thể hiện sự khoan dung đáng kinh ngạc đối với con trai ngang bướng và nghịch ngợm của họ.

Regulations formerly permitted prison wardens to correct unruly inmates.

Trước đây, các quy định cho phép các quản ngục trừng phạt những tù nhân nghịch ngợm.

At the end of a month club leader had the unruly youths eating out of his hand.

Sau một tháng, thủ lĩnh câu lạc bộ đã khiến lũ trẻ nghịch ngợm nghe theo mọi lời ông.

The children were quite unruly and ran around the house as if they owned it.

Những đứa trẻ rất nghịch ngợm và chạy quanh nhà như thể chúng là chủ nhà.

to prep for his role he trimmed his unruly locks.

Để chuẩn bị cho vai diễn của mình, anh ấy đã cắt tỉa những lọn tóc rối của mình.

an unruly child who was thrashed with a birch cane. See also Synonyms at defeat ,pulsate

một đứa trẻ nghịch ngợm bị đánh bằng roi bạch dương. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại thất bại ,rung động

greatly vexed by their behavior; the vexed parents of an unruly teenager.

Bị hành vi của chúng làm phiền rất lớn; những bậc cha mẹ bực bội của một thiếu niên nghịch ngợm.

A number of unruly youths ganged up and terrorized the district.

Một số thanh niên nghịch ngợm đã tụ tập và đe dọa khu vực.

A number of unruly youth ganged up and terrorized the district.

Một số thanh niên nghịch ngợm đã tụ tập và đe dọa khu vực.

The brilliant career of the great French footballer Eric Cantona,and the unruly nature of his character,together present a bewildering picture.

Sự nghiệp lẫy lừng của cầu thủ bóng đá Pháp vĩ đại Eric Cantona và bản chất bất trị của anh ấy, cùng nhau tạo nên một bức tranh khó hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay