royalists

[Mỹ]/ˈrɔɪəlɪsts/
[Anh]/ˈrɔɪəlɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên hoặc người ủng hộ của một gia đình hoàng gia hoặc chế độ quân chủ

Cụm từ & Cách kết hợp

loyal royalists

người ủng hộ trung thành

royalists unite

những người ủng hộ đoàn kết

royalists rally

những người ủng hộ biểu tình

royalists protest

những người ủng hộ phản đối

royalists demand

những người ủng hộ yêu cầu

royalists support

những người ủng hộ hỗ trợ

royalists celebrate

những người ủng hộ ăn mừng

royalists oppose

những người ủng hộ phản đối

royalists defend

những người ủng hộ bảo vệ

royalists influence

những người ủng hộ gây ảnh hưởng

Câu ví dụ

the royalists rallied in support of the monarchy.

những người ủng hộ chế độ quân chủ đã tập hợp để ủng hộ chế độ quân chủ.

many royalists believe in the divine right of kings.

nhiều người ủng hộ chế độ quân chủ tin vào quyền lực thiêng định của các vị vua.

the royalists faced opposition from republican groups.

những người ủng hộ chế độ quân chủ phải đối mặt với sự phản đối từ các nhóm cộng hòa.

royalists often celebrate national holidays with parades.

những người ủng hộ chế độ quân chủ thường xuyên ăn mừng các ngày lễ quốc gia bằng các cuộc diễu hành.

the royalists organized a petition for the king's return.

những người ủng hộ chế độ quân chủ đã tổ chức một bản kiến nghị cho sự trở lại của nhà vua.

in history, royalists have played significant roles during revolutions.

trong lịch sử, những người ủng hộ chế độ quân chủ đã đóng vai trò quan trọng trong các cuộc cách mạng.

royalists often gather to discuss their political views.

những người ủng hộ chế độ quân chủ thường xuyên tụ tập để thảo luận về quan điểm chính trị của họ.

the royalists' influence waned after the civil war.

sức ảnh hưởng của những người ủng hộ chế độ quân chủ suy yếu sau cuộc nội chiến.

some royalists advocate for a constitutional monarchy.

một số người ủng hộ chế độ quân chủ ủng hộ chế độ quân chủ lập hiến.

the royalists' loyalty to the crown is unwavering.

lòng trung thành của những người ủng hộ chế độ quân chủ với ngai vàng là không lay chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay