rubbings

[Mỹ]/ˈrʌbɪŋz/
[Anh]/ˈrʌbɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ấn tượng được tạo ra bằng cách chà xát một bề mặt; hành động chà xát

Cụm từ & Cách kết hợp

rubbings collection

tập hợp bản in

rubbings technique

kỹ thuật in ấn

rubbings paper

giấy in

rubbings art

nghệ thuật in ấn

rubbings process

quy trình in ấn

rubbings tools

dụng cụ in ấn

rubbings prints

ấn phẩm in ấn

rubbings study

nghiên cứu về in ấn

rubbings display

trưng bày in ấn

rubbings exhibition

triển lãm in ấn

Câu ví dụ

she made beautiful rubbings of ancient inscriptions.

Cô ấy đã tạo ra những bản in đẹp của các chữ khắc cổ.

rubbings can reveal details that are not visible to the naked eye.

Những bản in có thể tiết lộ những chi tiết mà mắt thường không nhìn thấy.

he collected rubbings from various historical sites.

Anh ấy đã thu thập những bản in từ nhiều địa điểm lịch sử khác nhau.

making rubbings is a popular activity in art classes.

Việc tạo ra những bản in là một hoạt động phổ biến trong các lớp học nghệ thuật.

she taught her students how to create rubbings from tree bark.

Cô ấy đã dạy học sinh của mình cách tạo ra những bản in từ vỏ cây.

rubbings of coins can help identify their origins.

Những bản in của tiền xu có thể giúp xác định nguồn gốc của chúng.

he displayed his collection of rubbings at the museum.

Anh ấy đã trưng bày bộ sưu tập bản in của mình tại bảo tàng.

rubbings are often used in historical research.

Những bản in thường được sử dụng trong nghiên cứu lịch sử.

she found joy in creating rubbings of different textures.

Cô ấy thấy vui khi tạo ra những bản in của các kết cấu khác nhau.

rubbings can serve as a record of cultural heritage.

Những bản in có thể phục vụ như một bản ghi về di sản văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay