transfers

[Mỹ]/[ˈtrænsfəz]/
[Anh]/[ˈtrænsfərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Di chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác.; Di chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.; Chỉ định hoặc chuyển giao.
n. Hành động chuyển một vật gì đó.; Một người hoặc vật chuyển một vật gì đó.; Sự chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

transfers funds

chuyển tiền

transferring files

chuyển tệp tin

transfer payments

chuyển khoản thanh toán

transfer money

chuyển tiền

transferred data

dữ liệu đã được chuyển

transfer case

chuyển vụ việc

transferring ownership

chuyển quyền sở hữu

transfer student

sinh viên chuyển trường

transferring responsibility

chuyển trách nhiệm

transferring calls

chuyển cuộc gọi

Câu ví dụ

we need to transfer funds to our overseas account.

Chúng tôi cần chuyển tiền vào tài khoản ở nước ngoài của mình.

the bank processes international transfers quickly.

Ngân hàng xử lý nhanh chóng các chuyển khoản quốc tế.

please confirm the transfer details before submitting.

Vui lòng xác nhận chi tiết chuyển khoản trước khi gửi.

there was a delay in the transfers due to the system error.

Có sự chậm trễ trong các giao dịch chuyển tiền do lỗi hệ thống.

he initiated the transfers online through the banking app.

Anh ấy đã khởi tạo các giao dịch chuyển tiền trực tuyến thông qua ứng dụng ngân hàng.

the company handles large transfers daily.

Công ty xử lý các giao dịch chuyển tiền lớn hàng ngày.

we'll transfer the ownership of the property to you.

Chúng tôi sẽ chuyển quyền sở hữu bất động sản cho bạn.

the data transfers were successful and complete.

Việc chuyển dữ liệu đã thành công và hoàn tất.

she made a quick transfer to pay the bill.

Cô ấy đã thực hiện một giao dịch chuyển tiền nhanh chóng để thanh toán hóa đơn.

the system automatically transfers the files to the server.

Hệ thống tự động chuyển các tệp tin lên máy chủ.

he transferred his skills to a new role.

Anh ấy đã chuyển các kỹ năng của mình sang một vai trò mới.

the museum transferred the artifacts to a secure location.

Bảo tàng đã chuyển các hiện vật đến một địa điểm an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay