rumbled stomach
bụng ùng ục
rumbled thunder
sấm ùng ục
rumbled noise
tiếng ùng ục
rumbled warning
cảnh báo ùng ục
rumbled protest
phản đối ùng ục
rumbled train
tàu ùng ục
rumbled engine
động cơ ùng ục
rumbled ground
đất ùng ục
rumbled voice
giọng ùng ục
rumbled battle
trận chiến ùng ục
the thunder rumbled in the distance.
Tiếng sấm rền vang ở phía xa.
my stomach rumbled after skipping breakfast.
Dạ dày tôi ùng ục sau khi bỏ bữa sáng.
the train rumbled along the tracks.
Chiếc tàu gầm gừ dọc theo đường ray.
as the storm approached, the sky rumbled ominously.
Khi cơn bão đến gần, bầu trời ầm ầm đầy điềm báo.
his voice rumbled like thunder during the speech.
Giọng nói của anh ta vang lên như tiếng sấm trong suốt bài diễn thuyết.
the crowd rumbled with excitement before the concert.
Khán giả ầm ĩ phấn khích trước buổi hòa nhạc.
the engine rumbled to life after a long pause.
Động cơ gầm gừ rồi sống lại sau một thời gian dài.
the ground rumbled beneath our feet during the earthquake.
Đất rung chuyển dưới chân chúng tôi trong trận động đất.
the distant rumble of the waterfall could be heard.
Có thể nghe thấy tiếng gầm gừ từ xa của thác nước.
as the movie started, the audience rumbled with laughter.
Khi bộ phim bắt đầu, khán giả cười ồ lên.
rumbled stomach
bụng ùng ục
rumbled thunder
sấm ùng ục
rumbled noise
tiếng ùng ục
rumbled warning
cảnh báo ùng ục
rumbled protest
phản đối ùng ục
rumbled train
tàu ùng ục
rumbled engine
động cơ ùng ục
rumbled ground
đất ùng ục
rumbled voice
giọng ùng ục
rumbled battle
trận chiến ùng ục
the thunder rumbled in the distance.
Tiếng sấm rền vang ở phía xa.
my stomach rumbled after skipping breakfast.
Dạ dày tôi ùng ục sau khi bỏ bữa sáng.
the train rumbled along the tracks.
Chiếc tàu gầm gừ dọc theo đường ray.
as the storm approached, the sky rumbled ominously.
Khi cơn bão đến gần, bầu trời ầm ầm đầy điềm báo.
his voice rumbled like thunder during the speech.
Giọng nói của anh ta vang lên như tiếng sấm trong suốt bài diễn thuyết.
the crowd rumbled with excitement before the concert.
Khán giả ầm ĩ phấn khích trước buổi hòa nhạc.
the engine rumbled to life after a long pause.
Động cơ gầm gừ rồi sống lại sau một thời gian dài.
the ground rumbled beneath our feet during the earthquake.
Đất rung chuyển dưới chân chúng tôi trong trận động đất.
the distant rumble of the waterfall could be heard.
Có thể nghe thấy tiếng gầm gừ từ xa của thác nước.
as the movie started, the audience rumbled with laughter.
Khi bộ phim bắt đầu, khán giả cười ồ lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay