subversives

[Mỹ]/səbˈvɜːsɪvz/
[Anh]/səbˈvɜrˌsɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tìm cách lật đổ hoặc làm suy yếu một hệ thống hoặc tổ chức đã được thiết lập

Cụm từ & Cách kết hợp

subversives group

nhóm phá hoại

subversives activity

hoạt động phá hoại

subversives ideology

tư tưởng phá hoại

subversives network

mạng lưới phá hoại

subversives tactics

chiến thuật phá hoại

subversives organization

tổ chức phá hoại

subversives actions

hành động phá hoại

subversives movement

phong trào phá hoại

subversives threat

mối đe dọa phá hoại

subversives influence

sự ảnh hưởng của những kẻ phá hoại

Câu ví dụ

subversives often operate in secrecy to avoid detection.

Những kẻ phá hoại thường hoạt động bí mật để tránh bị phát hiện.

the government is cracking down on subversives in the region.

Chính phủ đang trấn áp những kẻ phá hoại trong khu vực.

subversives may use propaganda to spread their ideas.

Những kẻ phá hoại có thể sử dụng tuyên truyền để lan truyền ý tưởng của họ.

many subversives were arrested during the protests.

Nhiều kẻ phá hoại đã bị bắt trong các cuộc biểu tình.

subversives aim to challenge the established order.

Những kẻ phá hoại hướng tới việc thách thức trật tự đã được thiết lập.

authorities are concerned about the rise of subversives.

Các nhà chức trách lo ngại về sự gia tăng của những kẻ phá hoại.

subversives often infiltrate organizations to undermine them.

Những kẻ phá hoại thường xuyên thâm nhập vào các tổ chức để phá hoại chúng.

the media plays a crucial role in exposing subversives.

Phương tiện truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc phơi bày những kẻ phá hoại.

some subversives disguise their intentions to gain support.

Một số kẻ phá hoại che giấu ý định của họ để giành được sự ủng hộ.

subversives often exploit social unrest for their agenda.

Những kẻ phá hoại thường lợi dụng bất ổn xã hội cho chương trình nghị sự của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay