key salients
điểm nổi bật quan trọng
salients observed
những điểm nổi bật được quan sát
salients identified
những điểm nổi bật được xác định
salients highlighted
những điểm nổi bật được làm nổi bật
salients summarized
những điểm nổi bật được tóm tắt
salients analyzed
những điểm nổi bật được phân tích
salients defined
những điểm nổi bật được định nghĩa
salients assessed
những điểm nổi bật được đánh giá
salients compared
những điểm nổi bật được so sánh
salients noted
những điểm nổi bật được lưu ý
we need to identify the salients in the report.
Chúng ta cần xác định những điểm nổi bật trong báo cáo.
the salients of this project are impressive.
Những điểm nổi bật của dự án này rất ấn tượng.
can you highlight the salients of your presentation?
Bạn có thể làm nổi bật những điểm nổi bật trong bài thuyết trình của bạn không?
understanding the salients will help us make better decisions.
Hiểu những điểm nổi bật sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
the salients of the argument were compelling.
Những điểm nổi bật của lập luận rất thuyết phục.
she focused on the salients during her speech.
Cô ấy tập trung vào những điểm nổi bật trong bài phát biểu của mình.
we discussed the salients of the new policy.
Chúng tôi đã thảo luận về những điểm nổi bật của chính sách mới.
the salients of the study were published in the journal.
Những điểm nổi bật của nghiên cứu đã được đăng tải trên tạp chí.
summarizing the salients can save time.
Tóm tắt những điểm nổi bật có thể tiết kiệm thời gian.
he always points out the salients in complex issues.
Anh ấy luôn chỉ ra những điểm nổi bật trong các vấn đề phức tạp.
key salients
điểm nổi bật quan trọng
salients observed
những điểm nổi bật được quan sát
salients identified
những điểm nổi bật được xác định
salients highlighted
những điểm nổi bật được làm nổi bật
salients summarized
những điểm nổi bật được tóm tắt
salients analyzed
những điểm nổi bật được phân tích
salients defined
những điểm nổi bật được định nghĩa
salients assessed
những điểm nổi bật được đánh giá
salients compared
những điểm nổi bật được so sánh
salients noted
những điểm nổi bật được lưu ý
we need to identify the salients in the report.
Chúng ta cần xác định những điểm nổi bật trong báo cáo.
the salients of this project are impressive.
Những điểm nổi bật của dự án này rất ấn tượng.
can you highlight the salients of your presentation?
Bạn có thể làm nổi bật những điểm nổi bật trong bài thuyết trình của bạn không?
understanding the salients will help us make better decisions.
Hiểu những điểm nổi bật sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
the salients of the argument were compelling.
Những điểm nổi bật của lập luận rất thuyết phục.
she focused on the salients during her speech.
Cô ấy tập trung vào những điểm nổi bật trong bài phát biểu của mình.
we discussed the salients of the new policy.
Chúng tôi đã thảo luận về những điểm nổi bật của chính sách mới.
the salients of the study were published in the journal.
Những điểm nổi bật của nghiên cứu đã được đăng tải trên tạp chí.
summarizing the salients can save time.
Tóm tắt những điểm nổi bật có thể tiết kiệm thời gian.
he always points out the salients in complex issues.
Anh ấy luôn chỉ ra những điểm nổi bật trong các vấn đề phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay