salinizations

[Mỹ]/[ˌsælɪnɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌsælɪnɪˈzeɪʃənz]/

Dịch

n. Quá trình hoặc kết quả của việc muối hóa; Việc thêm muối vào một chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

soil salinizations

Vietnamese_translation

mapping salinizations

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

soil salinization is a growing problem in arid agricultural regions.

Đô thị hóa muối là vấn đề ngày càng nghiêm trọng ở các vùng nông nghiệp khô cằn.

water salinization threatens the productivity of irrigated farmland.

Sự mặn hóa nước đe dọa năng suất của đất nông nghiệp tưới tiêu.

the salinization process accelerates in areas with poor drainage.

Quá trình mặn hóa diễn ra nhanh hơn ở các khu vực có hệ thống thoát nước kém.

farmers are implementing measures to prevent salinization of their fields.

Nông dân đang thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự mặn hóa trên các cánh đồng của họ.

climate change may increase salinization risks in coastal areas.

Biến đổi khí hậu có thể làm tăng nguy cơ mặn hóa ở các khu vực ven biển.

excessive irrigation contributes to soil salinization.

Tưới tiêu quá mức góp phần vào sự mặn hóa của đất.

salinization levels have risen significantly over the past decade.

Mức độ mặn hóa đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

the government launched a program to combat salinization.

Chính phủ đã triển khai một chương trình để chống lại sự mặn hóa.

salinization affects both crop yields and soil health.

Sự mặn hóa ảnh hưởng đến cả năng suất cây trồng và sức khỏe của đất.

engineers are developing new techniques to reduce salinization.

Kỹ sư đang phát triển các kỹ thuật mới để giảm thiểu sự mặn hóa.

rising salinization poses a threat to food security worldwide.

Sự gia tăng mặn hóa đặt ra mối đe dọa đối với an ninh lương thực toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay