salvos

[Mỹ]/[ˈsælvəʊz]/
[Anh]/[ˈsælvoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuộc trao đổi hỏa lực, pháo kích hoặc hành động quân sự đột ngột và nhanh chóng; Một loạt các hành động hoặc phát biểu được đưa ra liên tiếp.
v. Trao đổi hỏa lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

launched salvos

phóng đạn

exchanged salvos

trao đổi đạn

initial salvos

pháo kích ban đầu

sustained salvos

pháo kích liên tục

verbal salvos

pháo khẩu bằng lời

quick salvos

pháo kích nhanh chóng

delivered salvos

phóng đạn

fierce salvos

pháo kích dữ dội

returned salvos

phản công đạn

opening salvos

pháo kích mở đầu

Câu ví dụ

the negotiators exchanged salvos of accusations during the tense meeting.

Các nhà đàm phán đã trao đổi những lời buộc tội trong cuộc họp căng thẳng.

the company launched a series of salvos to counter the negative publicity.

Công ty đã tung ra một loạt các đòn tấn công để chống lại những thông tin tiêu cực.

the artillery unit delivered a devastating volley of salvos against the enemy position.

Đơn vị pháo binh đã tung ra một loạt đạn tấn công hủy diệt vào vị trí của kẻ thù.

he responded to the criticism with a verbal salvo, defending his actions.

Anh ta trả lời những lời chỉ trích bằng một đòn tấn công bằng lời nói, bảo vệ hành động của mình.

the debate saw a rapid exchange of salvos between the two candidates.

Cuộc tranh luận chứng kiến ​​sự trao đổi nhanh chóng các đòn tấn công giữa hai ứng cử viên.

the team fired off a final salvo of questions before leaving the interview.

Nhóm đã bắn một loạt câu hỏi cuối cùng trước khi rời khỏi buổi phỏng vấn.

the lawyer launched a verbal salvo at the witness during cross-examination.

Luật sư đã tung ra một đòn tấn công bằng lời nói vào nhân chứng trong quá trình thẩm vấn.

the politician’s speech was a blistering salvo against the proposed legislation.

Bài phát biểu của chính trị gia là một đòn tấn công mạnh mẽ chống lại dự luật được đề xuất.

the marketing campaign began with a powerful salvo of advertisements.

Chiến dịch tiếp thị bắt đầu bằng một loạt quảng cáo mạnh mẽ.

the team responded to the challenge with a swift salvo of strategic moves.

Nhóm đã trả lời thử thách bằng một loạt các động thái chiến lược nhanh chóng.

the comedian delivered a hilarious salvo of jokes to the audience.

Người biểu diễn hài đã mang đến một loạt những trò đùa hài hước cho khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay