sauteing

[Mỹ]/[ˈsɔːteɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈsoʊteɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nấu thức ăn nhanh trong lượng chất béo nhỏ ở nhiệt độ tương đối cao.
v. (thường được dùng với 'sauté') Hành động xào.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc xào.
Word Forms
số nhiềusauteings

Cụm từ & Cách kết hợp

sauteing vegetables

Chế biến rau củ bằng cách xào

sauteing garlic

Xào tỏi

sauteed onions

Ớt đã xào

sauteing shrimp

Xào tôm

sauteing mushrooms

Xào nấm

sauteed chicken

Gà xào

sauteing fish

Xào cá

sauteing potatoes

Xào khoai tây

sauteing peppers

Xào ớt

sauteed quickly

Xào nhanh

Câu ví dụ

we're sauteing vegetables with garlic and ginger for a quick stir-fry.

Chúng tôi đang xào rau củ với tỏi và gừng để làm một món xào nhanh.

sauteing the mushrooms in butter gives them a rich, nutty flavor.

Xào nấm trong bơ sẽ cho chúng một hương vị phong phú và béo ngậy.

she prefers sauteing shrimp over grilling because it's faster and easier.

Cô ấy thích xào tôm hơn là nướng vì nó nhanh và dễ hơn.

start by sauteing the onions until they are translucent and sweet.

Bắt đầu bằng cách xào hành tây cho đến khi chúng trong suốt và ngọt.

sauteing the chicken in olive oil helps to keep it moist.

Xào gà trong dầu ô liu giúp giữ cho nó mềm.

i love sauteing asparagus with lemon juice and parmesan cheese.

Tôi yêu thích xào măng tây với nước cốt chanh và phô mai Parmesan.

the recipe calls for sauteing the shallots until they are golden brown.

Công thức yêu cầu xào tỏi tây cho đến khi chúng chuyển sang màu vàng nâu.

sauteing the diced potatoes in a hot pan creates crispy edges.

Xào khoai tây đã thái lát trong chảo nóng tạo ra những cạnh giòn.

he demonstrated the proper technique for sauteing delicate herbs.

Anh ấy đã trình diễn kỹ thuật đúng đắn để xào các loại thảo mộc tinh tế.

sauteing the diced carrots and celery is the first step in the soup.

Xào cà rốt và cần tây thái lát là bước đầu tiên trong món súp.

we are sauteing the scallops with a touch of soy sauce and sesame oil.

Chúng tôi đang xào nghêu với một chút nước tương và dầu mè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay