saxons

[Mỹ]/[ˈsæksənz]/
[Anh]/[ˈsæksənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của người Germanic di cư đến Anh vào thế kỷ thứ 5 và thứ 6 và đặt tên cho Wessex và Sussex; người Old English định cư tại Anh; hậu duệ của những người này
hist. liên quan đến người Saxons hoặc thời kỳ của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

anglo-saxon

Vietnamese_translation

saxon period

Vietnamese_translation

saxon england

Vietnamese_translation

saxon kings

Vietnamese_translation

saxon settlements

Vietnamese_translation

saxon culture

Vietnamese_translation

saxon influence

Vietnamese_translation

saxon art

Vietnamese_translation

saxon language

Vietnamese_translation

saxon heritage

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the anglo-saxon period saw significant changes in england's culture.

Thời kỳ Anh-Saxon chứng kiến những thay đổi quan trọng trong văn hóa Anh.

many early english words derive from old saxon vocabulary.

Nhiều từ tiếng Anh cổ đại có nguồn gốc từ vốn từ Anh-Saxon cổ.

the saxons were skilled warriors and seafarers.

Người Anh-Saxon là những chiến binh và thủy thủ tài năng.

saxon settlements spread across much of what is now england.

Các khu định cư Anh-Saxon lan rộng khắp phần lớn khu vực hiện nay là Anh.

archaeological finds reveal much about saxon daily life.

Các phát hiện khảo cổ học tiết lộ nhiều điều về đời sống hàng ngày của người Anh-Saxon.

saxon kingdoms fought for dominance in early medieval britain.

Các vương quốc Anh-Saxon tranh giành quyền lực trong thời kỳ đầu của nước Anh thời trung cổ.

the saxon influence is evident in many place names.

Tác động của người Anh-Saxon rõ rệt trong nhiều tên địa điểm.

he researched the history of the saxons and their customs.

Ông đã nghiên cứu lịch sử của người Anh-Saxon và các phong tục của họ.

saxon burial sites often contained valuable grave goods.

Các khu mộ Anh-Saxon thường chứa nhiều vật dụng quý giá.

the norman conquest ended the reign of the saxons.

Chiến dịch chinh phục của người Norman chấm dứt triều đại của người Anh-Saxon.

saxon art and craftsmanship were highly regarded.

Nghệ thuật và thủ công của người Anh-Saxon được đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay