little scamp
kẻ nghịch ngợm nhỏ
mischievous scamp
kẻ nghịch ngợm tinh quái
playful scamp
kẻ nghịch ngợm tinh nghịch
take a scamper through Dalian
chạy nhanh qua Đa Liên
A gang of scamps threatened us.
Một băng nhóm lừa đảo đã đe dọa chúng tôi.
take a scamper through Mark Twain
chạy nhanh qua Mark Twain
A scamp put the arm on him last night when he was on his way home.
Một kẻ lừa đảo đã vòi hắn tối qua khi hắn đang trên đường về nhà.
The first guard handed the parchment back with a shrug. "Inside and to the left. Don't be scamping about."
Người lính canh đầu tiên đưa tờ da giấy trở lại với một cái nhún vai. "Bên trong và bên trái. Đừng có mà lén lút."
little scamp running around
kẻ lừa đảo nhỏ chạy xung quanh
little scamp
kẻ nghịch ngợm nhỏ
mischievous scamp
kẻ nghịch ngợm tinh quái
playful scamp
kẻ nghịch ngợm tinh nghịch
take a scamper through Dalian
chạy nhanh qua Đa Liên
A gang of scamps threatened us.
Một băng nhóm lừa đảo đã đe dọa chúng tôi.
take a scamper through Mark Twain
chạy nhanh qua Mark Twain
A scamp put the arm on him last night when he was on his way home.
Một kẻ lừa đảo đã vòi hắn tối qua khi hắn đang trên đường về nhà.
The first guard handed the parchment back with a shrug. "Inside and to the left. Don't be scamping about."
Người lính canh đầu tiên đưa tờ da giấy trở lại với một cái nhún vai. "Bên trong và bên trái. Đừng có mà lén lút."
little scamp running around
kẻ lừa đảo nhỏ chạy xung quanh
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay