scampering children
trẻ em nô đùa
scampering away
chạy đi
scampering mice
chuột chạy xung quanh
scampering rabbits
thỏ con nô đùa
scampering squirrels
tí hon chạy xung quanh
scampering feet
bàn chân chạy xung quanh
scampering pets
thú cưng nô đùa
scampering insects
côn trùng chạy xung quanh
scampering away quickly
chạy đi nhanh chóng
scampering up trees
leo lên cây
the children were scampering around the playground.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi.
she watched the squirrels scampering up the tree.
Cô ấy nhìn những con sóc chạy lên cây.
the puppy was scampering after its owner.
Chú chó con đang chạy theo chủ của nó.
they saw the rabbits scampering across the field.
Họ nhìn thấy những con thỏ chạy qua cánh đồng.
the kids were scampering to catch the ice cream truck.
Những đứa trẻ đang chạy để đuổi kịp xe bán kem.
he noticed the leaves scampering in the wind.
Anh ấy nhận thấy những chiếc lá đang bay trong gió.
they spent the afternoon scampering through the forest.
Họ dành cả buổi chiều chạy trong rừng.
the kitten was scampering around the house.
Chú mèo con đang chạy xung quanh nhà.
after the rain, the children were scampering in puddles.
Sau khi mưa, những đứa trẻ chạy nhảy trong vũng nước.
they could hear the mice scampering in the walls.
Họ có thể nghe thấy những con chuột chạy trong tường.
scampering children
trẻ em nô đùa
scampering away
chạy đi
scampering mice
chuột chạy xung quanh
scampering rabbits
thỏ con nô đùa
scampering squirrels
tí hon chạy xung quanh
scampering feet
bàn chân chạy xung quanh
scampering pets
thú cưng nô đùa
scampering insects
côn trùng chạy xung quanh
scampering away quickly
chạy đi nhanh chóng
scampering up trees
leo lên cây
the children were scampering around the playground.
Những đứa trẻ đang chạy xung quanh sân chơi.
she watched the squirrels scampering up the tree.
Cô ấy nhìn những con sóc chạy lên cây.
the puppy was scampering after its owner.
Chú chó con đang chạy theo chủ của nó.
they saw the rabbits scampering across the field.
Họ nhìn thấy những con thỏ chạy qua cánh đồng.
the kids were scampering to catch the ice cream truck.
Những đứa trẻ đang chạy để đuổi kịp xe bán kem.
he noticed the leaves scampering in the wind.
Anh ấy nhận thấy những chiếc lá đang bay trong gió.
they spent the afternoon scampering through the forest.
Họ dành cả buổi chiều chạy trong rừng.
the kitten was scampering around the house.
Chú mèo con đang chạy xung quanh nhà.
after the rain, the children were scampering in puddles.
Sau khi mưa, những đứa trẻ chạy nhảy trong vũng nước.
they could hear the mice scampering in the walls.
Họ có thể nghe thấy những con chuột chạy trong tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay