| số nhiều | scaredy-cats |
a scaredy-cat
con mèo nhát
being a scaredy-cat
là con mèo nhát
scaredy-cat behavior
hành vi của con mèo nhát
called a scaredy-cat
được gọi là con mèo nhát
scaredy-cat time
thời gian của con mèo nhát
stop being a scaredy-cat
hãy ngừng làm con mèo nhát
scaredy-cats
những con mèo nhát
like a scaredy-cat
giống như con mèo nhát
scaredy-cat antics
những trò nghịch của con mèo nhát
he's such a scaredy-cat; he won't even go near the haunted house.
Anh ấy là một người nhát quá; anh ấy thậm chí không dám đến gần ngôi nhà ma.
don't be a scaredy-cat; it's just a little spider!
Đừng nhát như thế; đó chỉ là một con nhện nhỏ thôi!
my little brother is a total scaredy-cat when it comes to thunderstorms.
Chú em trai tôi hoàn toàn nhát khi nói đến cơn giông sấm chớp.
she used to be a scaredy-cat, but now she loves roller coasters.
Cô ấy từng là người nhát, nhưng giờ cô ấy yêu thích các chuyến tàu lượn siêu tốc.
he stopped being a scaredy-cat after facing his fear of public speaking.
Anh ấy đã không còn nhát nữa sau khi đối mặt với nỗi sợ nói trước đám đông.
the scaredy-cat hid behind his mom during the fireworks show.
Người nhát đã trốn sau lưng mẹ mình trong buổi pháo hoa.
don't call him a scaredy-cat just because he's cautious.
Đừng gọi anh ấy là người nhát chỉ vì anh ấy cẩn thận.
she's no longer a scaredy-cat; she tried skydiving last year.
Cô ấy không còn là người nhát nữa; cô ấy đã thử nhảy dù vào năm ngoái.
he's trying to overcome being a scaredy-cat by watching scary movies.
Anh ấy đang cố gắng vượt qua sự nhát của mình bằng cách xem phim kinh dị.
the kids teased him for being a scaredy-cat on the playground.
Các bạn nhỏ trêu chọc anh ấy vì là người nhát trên sân chơi.
she used to be a scaredy-cat about swimming, but now she's a strong swimmer.
Cô ấy từng rất nhát khi bơi, nhưng giờ cô ấy là một người bơi giỏi.
a scaredy-cat
con mèo nhát
being a scaredy-cat
là con mèo nhát
scaredy-cat behavior
hành vi của con mèo nhát
called a scaredy-cat
được gọi là con mèo nhát
scaredy-cat time
thời gian của con mèo nhát
stop being a scaredy-cat
hãy ngừng làm con mèo nhát
scaredy-cats
những con mèo nhát
like a scaredy-cat
giống như con mèo nhát
scaredy-cat antics
những trò nghịch của con mèo nhát
he's such a scaredy-cat; he won't even go near the haunted house.
Anh ấy là một người nhát quá; anh ấy thậm chí không dám đến gần ngôi nhà ma.
don't be a scaredy-cat; it's just a little spider!
Đừng nhát như thế; đó chỉ là một con nhện nhỏ thôi!
my little brother is a total scaredy-cat when it comes to thunderstorms.
Chú em trai tôi hoàn toàn nhát khi nói đến cơn giông sấm chớp.
she used to be a scaredy-cat, but now she loves roller coasters.
Cô ấy từng là người nhát, nhưng giờ cô ấy yêu thích các chuyến tàu lượn siêu tốc.
he stopped being a scaredy-cat after facing his fear of public speaking.
Anh ấy đã không còn nhát nữa sau khi đối mặt với nỗi sợ nói trước đám đông.
the scaredy-cat hid behind his mom during the fireworks show.
Người nhát đã trốn sau lưng mẹ mình trong buổi pháo hoa.
don't call him a scaredy-cat just because he's cautious.
Đừng gọi anh ấy là người nhát chỉ vì anh ấy cẩn thận.
she's no longer a scaredy-cat; she tried skydiving last year.
Cô ấy không còn là người nhát nữa; cô ấy đã thử nhảy dù vào năm ngoái.
he's trying to overcome being a scaredy-cat by watching scary movies.
Anh ấy đang cố gắng vượt qua sự nhát của mình bằng cách xem phim kinh dị.
the kids teased him for being a scaredy-cat on the playground.
Các bạn nhỏ trêu chọc anh ấy vì là người nhát trên sân chơi.
she used to be a scaredy-cat about swimming, but now she's a strong swimmer.
Cô ấy từng rất nhát khi bơi, nhưng giờ cô ấy là một người bơi giỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay