scatteredness

[Mỹ]/[ˈskætərdnəs]/
[Anh]/[ˈskætərdnəs]/

Dịch

n. Tình trạng bị phân tán hoặc lan rộng; sự thiếu tập trung hoặc chú ý; sự thiếu tổ chức; mức độ mà các điểm dữ liệu được phân tán.

Cụm từ & Cách kết hợp

scatteredness of thought

sự phân tán của tư duy

reducing scatteredness

giảm sự phân tán

experiencing scatteredness

cảm nhận sự phân tán

high scatteredness

sự phân tán cao

scatteredness prevails

sự phân tán chi phối

dealing with scatteredness

đối phó với sự phân tán

sense of scatteredness

cảm giác phân tán

increased scatteredness

sự phân tán tăng lên

overcoming scatteredness

vượt qua sự phân tán

manifest scatteredness

sự phân tán biểu hiện

Câu ví dụ

the project suffered from a high degree of scatteredness in its data collection methods.

Dự án này chịu ảnh hưởng bởi mức độ phân tán cao trong phương pháp thu thập dữ liệu của nó.

despite the scatteredness of the evidence, the jury reached a verdict.

Mặc dù bằng chứng có sự phân tán, bồi thẩm đã đưa ra phán quyết.

her thoughts were characterized by a frustrating scatteredness, making it hard to focus.

Sự phân tán trong suy nghĩ của cô ấy khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

the scatteredness of the research findings made it difficult to draw firm conclusions.

Sự phân tán của các kết quả nghiên cứu khiến việc rút ra kết luận chắc chắn trở nên khó khăn.

we tried to reduce the scatteredness of the team's efforts by assigning clear roles.

Chúng tôi đã cố gắng giảm sự phân tán trong nỗ lực của nhóm bằng cách giao các vai trò rõ ràng.

the scatteredness of the information across multiple platforms was overwhelming.

Sự phân tán của thông tin trên nhiều nền tảng là quá tải.

he noticed a marked scatteredness in the student's approach to the assignment.

Ông nhận thấy sự phân tán rõ rệt trong cách tiếp cận bài tập của sinh viên.

the scatteredness of the company's resources hindered its growth.

Sự phân tán của nguồn lực của công ty cản trở sự phát triển của nó.

the report highlighted the scatteredness of the existing policies.

Báo cáo nhấn mạnh sự phân tán của các chính sách hiện có.

addressing the scatteredness of the workflow improved overall efficiency.

Đối phó với sự phân tán trong quy trình làm việc đã cải thiện hiệu quả tổng thể.

the scatteredness of the crowd made it difficult to see the stage.

Sự phân tán của đám đông khiến việc nhìn thấy sân khấu trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay