golden scepters
muội vàng
royal scepters
muội hoàng gia
ceremonial scepters
muội nghi lễ
ancient scepters
muội cổ đại
silver scepters
muội bạc
ornate scepters
muội trang trí
magical scepters
muội ma thuật
decorative scepters
muội trang trí
mythical scepters
muội thần thoại
powerful scepters
muội mạnh mẽ
the king held his scepters high during the ceremony.
Nhà vua cầm những quyền trượng của mình cao ngất trong suốt buổi lễ.
in ancient times, scepters symbolized authority.
Ngày xưa, quyền trượng tượng trưng cho quyền lực.
the queen's scepters were adorned with precious gems.
Những quyền trượng của nữ hoàng được trang trí bằng những viên đá quý.
he dreams of one day wielding scepters of power.
Anh hằng mong ước một ngày nào đó sẽ sử dụng những quyền trượng của quyền lực.
royal scepters are often displayed in museums.
Những quyền trượng hoàng gia thường được trưng bày trong các bảo tàng.
the scepters were passed down through generations.
Những quyền trượng được truyền lại qua nhiều thế hệ.
she admired the intricate designs on the scepters.
Cô ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên những quyền trượng.
during the coronation, the scepters were presented.
Trong lễ đăng quang, những quyền trượng đã được dâng lên.
he studied the history of royal scepters.
Anh nghiên cứu lịch sử của những quyền trượng hoàng gia.
the scepters represented the unity of the kingdom.
Những quyền trượng đại diện cho sự thống nhất của vương quốc.
golden scepters
muội vàng
royal scepters
muội hoàng gia
ceremonial scepters
muội nghi lễ
ancient scepters
muội cổ đại
silver scepters
muội bạc
ornate scepters
muội trang trí
magical scepters
muội ma thuật
decorative scepters
muội trang trí
mythical scepters
muội thần thoại
powerful scepters
muội mạnh mẽ
the king held his scepters high during the ceremony.
Nhà vua cầm những quyền trượng của mình cao ngất trong suốt buổi lễ.
in ancient times, scepters symbolized authority.
Ngày xưa, quyền trượng tượng trưng cho quyền lực.
the queen's scepters were adorned with precious gems.
Những quyền trượng của nữ hoàng được trang trí bằng những viên đá quý.
he dreams of one day wielding scepters of power.
Anh hằng mong ước một ngày nào đó sẽ sử dụng những quyền trượng của quyền lực.
royal scepters are often displayed in museums.
Những quyền trượng hoàng gia thường được trưng bày trong các bảo tàng.
the scepters were passed down through generations.
Những quyền trượng được truyền lại qua nhiều thế hệ.
she admired the intricate designs on the scepters.
Cô ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên những quyền trượng.
during the coronation, the scepters were presented.
Trong lễ đăng quang, những quyền trượng đã được dâng lên.
he studied the history of royal scepters.
Anh nghiên cứu lịch sử của những quyền trượng hoàng gia.
the scepters represented the unity of the kingdom.
Những quyền trượng đại diện cho sự thống nhất của vương quốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay