scholastically

[Mỹ]/[ˈʃɒləˌstɪkli]/
[Anh]/[ˈskɑːləˌstɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách học vấn; liên quan đến hoặc đặc trưng cho học vấn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho trường học hoặc giáo dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

scholastically inclined

có xu hướng học tập

scholastically rigorous

nghiêm túc về mặt học tập

scholastically advanced

nâng cao về mặt học tập

scholastically speaking

nói một cách học tập

scholastically sound

đáng tin cậy về mặt học tập

scholastically prepared

được chuẩn bị tốt về mặt học tập

scholastically excellent

xuất sắc về mặt học tập

being scholastically

đang học tập

scholastically driven

được thúc đẩy bởi học tập

scholastically focused

tập trung vào học tập

Câu ví dụ

the professor approached the problem scholastically, analyzing every detail.

giáo sư tiếp cận vấn đề một cách học thuật, phân tích mọi chi tiết.

she researched the topic scholastically, consulting numerous academic sources.

cô ấy nghiên cứu chủ đề một cách học thuật, tham khảo nhiều nguồn học thuật.

he argued his point scholastically, citing relevant philosophical theories.

anh ấy lập luận quan điểm của mình một cách học thuật, trích dẫn các lý thuyết triết học liên quan.

the student approached the essay scholastically, meticulously outlining her arguments.

sinh viên tiếp cận bài luận một cách học thuật, phác thảo cẩn thận các lập luận của cô ấy.

the debate was conducted scholastically, with each participant presenting well-reasoned arguments.

cuộc tranh luận được tiến hành một cách học thuật, với mỗi người tham gia trình bày các lập luận có lý do.

he examined the historical evidence scholastically, seeking to understand the context.

anh ấy xem xét bằng chứng lịch sử một cách học thuật, tìm hiểu bối cảnh.

the research was undertaken scholastically, following rigorous scientific methods.

nghiên cứu được thực hiện một cách học thuật, tuân theo các phương pháp khoa học nghiêm ngặt.

the historian approached the topic scholastically, relying on primary sources.

nhà sử học tiếp cận chủ đề một cách học thuật, dựa vào các nguồn sơ cấp.

the team worked scholastically to develop a comprehensive understanding of the issue.

nhóm làm việc một cách học thuật để phát triển sự hiểu biết toàn diện về vấn đề.

the analysis was performed scholastically, employing statistical modeling techniques.

phân tích được thực hiện một cách học thuật, sử dụng các kỹ thuật mô hình hóa thống kê.

he approached the problem scholastically, drawing on a wide range of disciplines.

anh ấy tiếp cận vấn đề một cách học thuật, dựa trên nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay