superstition

[Mỹ]/ˌsuːpəˈstɪʃn/
[Anh]/ˌsuːpərˈstɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm tin vào nguyên nhân siêu nhiên - một niềm tin hoặc khái niệm, không dựa trên lý do hoặc kiến thức, về hoặc của ý nghĩa đáng lo ngại của một điều cụ thể
Word Forms
số nhiềusuperstitions

Câu ví dụ

superstition about black cats

về mê tín về mèo đen

to have a superstition

có mê tín

superstition in different cultures

mê tín trong các nền văn hóa khác nhau

to believe in superstitions

tin vào mê tín

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay