scopes

[Mỹ]/[skəʊps]/
[Anh]/[skɔːps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ mà một thứ có thể được nhìn thấy, nghe thấy hoặc hiểu được; một lĩnh vực hoạt động hoặc trách nhiệm; một phạm vi các giá trị hoặc số lượng
v. khảo sát hoặc kiểm tra; xác định phạm vi
Word Forms
số nhiềuscopess

Cụm từ & Cách kết hợp

scopes out

Vietnamese_translation

scope of work

Vietnamese_translation

scopes and sequences

Vietnamese_translation

scope expands

Vietnamese_translation

scope limits

Vietnamese_translation

scope includes

Vietnamese_translation

scope defines

Vietnamese_translation

scope changes

Vietnamese_translation

scope review

Vietnamese_translation

scope determines

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project's scopes expanded to include market research.

Phạm vi của dự án đã được mở rộng để bao gồm nghiên cứu thị trường.

we need to define the scopes of this new initiative.

Chúng ta cần xác định phạm vi của sáng kiến mới này.

the scopes of the investigation are clearly outlined in the report.

Phạm vi điều tra được nêu rõ trong báo cáo.

the team reviewed the project scopes and timelines.

Nhóm đã xem xét phạm vi và thời gian biểu của dự án.

understanding the scopes is crucial for effective planning.

Hiểu rõ phạm vi là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

the scopes of our responsibility extend to all departments.

Phạm vi trách nhiệm của chúng tôi mở rộng ra tất cả các phòng ban.

we are expanding the scopes of our product line.

Chúng tôi đang mở rộng phạm vi của dòng sản phẩm của chúng tôi.

the scopes of the agreement were negotiated carefully.

Phạm vi của thỏa thuận đã được thương lượng cẩn thận.

the scopes of the study were limited by funding.

Phạm vi nghiên cứu bị hạn chế bởi nguồn tài trợ.

it's important to manage the scopes of each task.

Điều quan trọng là phải quản lý phạm vi của từng nhiệm vụ.

the scopes of the contract are detailed in section three.

Phạm vi của hợp đồng được nêu chi tiết trong phần ba.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay