angry scowler
người cau có tức giận
a scowler's glare
ánh nhìn cau có của người cau có
was a scowler
là một người cau có
scowler avoided
người cau có tránh né
the scowler's face
khuôn mặt của người cau có
scowler scowls now
người cau có cau có bây giờ
be a scowler
trở thành một người cau có
scowler's reputation
danh tiếng của người cau có
the grumpy old man was a notorious scowler at the bus stop.
Người đàn ông gắt dỗi già nổi tiếng là hay cau có ở trạm xe buýt.
despite her efforts, the scowler refused to crack a smile.
Bất chấp những nỗ lực của cô ấy, người cau có vẫn không chịu cười.
he was a habitual scowler, scaring away potential friends.
Anh ta là một người hay cau có, khiến những người bạn tiềm năng sợ hãi.
the toddler glared and scowled at the vegetables on his plate.
Cháu nhỏ nhìn chằm chằm và cau có trước những rau củ trên đĩa của mình.
don't mind him; he's just a natural scowler.
Đừng để ý anh ta; anh ta chỉ là một người hay cau có tự nhiên.
the referee warned the player about his constant scowling.
Trọng tài cảnh báo cầu thủ về việc cau có liên tục của anh ta.
she tried to ignore the scowler's unpleasant expression.
Cô ấy cố gắng bỏ qua vẻ mặt khó chịu của người cau có.
his scowler demeanor made him difficult to work with.
Tính cách cau có của anh ta khiến anh ta khó làm việc cùng.
the scowler's face softened slightly when he saw his grandchild.
Khuôn mặt cau có của anh ta dịu đi một chút khi nhìn thấy cháu trai của mình.
even when happy, he retained a slight scowler look.
Ngay cả khi vui vẻ, anh ta vẫn giữ lại vẻ ngoài cau có nhẹ nhàng.
the customer service representative dealt with the angry scowler.
Nhân viên dịch vụ khách hàng giải quyết với người cau có tức giận.
angry scowler
người cau có tức giận
a scowler's glare
ánh nhìn cau có của người cau có
was a scowler
là một người cau có
scowler avoided
người cau có tránh né
the scowler's face
khuôn mặt của người cau có
scowler scowls now
người cau có cau có bây giờ
be a scowler
trở thành một người cau có
scowler's reputation
danh tiếng của người cau có
the grumpy old man was a notorious scowler at the bus stop.
Người đàn ông gắt dỗi già nổi tiếng là hay cau có ở trạm xe buýt.
despite her efforts, the scowler refused to crack a smile.
Bất chấp những nỗ lực của cô ấy, người cau có vẫn không chịu cười.
he was a habitual scowler, scaring away potential friends.
Anh ta là một người hay cau có, khiến những người bạn tiềm năng sợ hãi.
the toddler glared and scowled at the vegetables on his plate.
Cháu nhỏ nhìn chằm chằm và cau có trước những rau củ trên đĩa của mình.
don't mind him; he's just a natural scowler.
Đừng để ý anh ta; anh ta chỉ là một người hay cau có tự nhiên.
the referee warned the player about his constant scowling.
Trọng tài cảnh báo cầu thủ về việc cau có liên tục của anh ta.
she tried to ignore the scowler's unpleasant expression.
Cô ấy cố gắng bỏ qua vẻ mặt khó chịu của người cau có.
his scowler demeanor made him difficult to work with.
Tính cách cau có của anh ta khiến anh ta khó làm việc cùng.
the scowler's face softened slightly when he saw his grandchild.
Khuôn mặt cau có của anh ta dịu đi một chút khi nhìn thấy cháu trai của mình.
even when happy, he retained a slight scowler look.
Ngay cả khi vui vẻ, anh ta vẫn giữ lại vẻ ngoài cau có nhẹ nhàng.
the customer service representative dealt with the angry scowler.
Nhân viên dịch vụ khách hàng giải quyết với người cau có tức giận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay