scrapheaps

[Mỹ]/ˈskræphiːps/
[Anh]/ˈskræpˌhips/

Dịch

n.chất thải hoặc đồ vật bị loại bỏ chất đống lại với nhau; đề cập đến một tập hợp của phế liệu hoặc rác thải

Cụm từ & Cách kết hợp

scrapheaps of junk

những đống phế thải

scrapheaps of metal

những đống phế kim loại

scrapheaps of debris

những đống mảnh vỡ

scrapheaps of tires

những đống lốp xe

scrapheaps of machinery

những đống máy móc

scrapheaps of plastic

những đống nhựa

scrapheaps of wood

những đống gỗ

scrapheaps of electronics

những đống thiết bị điện tử

scrapheaps of clothing

những đống quần áo

scrapheaps of paper

những đống giấy

Câu ví dụ

he found a treasure among the scrapheaps.

anh ta tìm thấy một kho báu giữa những đống phế liệu.

the children built a fort out of scrapheaps.

các em bé đã xây một pháo đài từ những đống phế liệu.

she loves to sift through scrapheaps for vintage items.

cô ấy thích sàng qua những đống phế liệu để tìm những món đồ cổ.

they turned the scrapheaps into an art installation.

họ đã biến những đống phế liệu thành một tác phẩm điêu khắc.

we need to clear out the scrapheaps in the garage.

chúng ta cần dọn sạch những đống phế liệu trong gara.

the mechanic salvaged parts from the scrapheaps.

người cơ khí đã thu hồi các bộ phận từ những đống phế liệu.

scrapheaps can be a source of inspiration for artists.

những đống phế liệu có thể là nguồn cảm hứng cho các nghệ sĩ.

he felt overwhelmed by the mess of scrapheaps in the yard.

anh ấy cảm thấy quá tải trước mớ hỗn độn của những đống phế liệu trong sân.

the city organized a cleanup of the local scrapheaps.

thành phố đã tổ chức một chiến dịch dọn dẹp những đống phế liệu tại địa phương.

there are hidden gems in every scrapheap if you look closely.

có những viên ngọc ẩn trong mọi đống phế liệu nếu bạn nhìn kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay