| quá khứ phân từ | scrounged |
| thì quá khứ | scrounged |
| ngôi thứ ba số ít | scrounges |
| hiện tại phân từ | scrounging |
| số nhiều | scrounges |
scrounge for food
tìm kiếm thức ăn
scrounge money
tìm kiếm tiền bạc
scrounge for supplies
tìm kiếm vật tư
scrounge for information
tìm kiếm thông tin
scrounge for a cigarette.
Tìm kiếm một điếu thuốc lá.
He scrounged a cigarette from his roommate.
Anh ta xin một điếu thuốc lá từ bạn cùng phòng.
he had managed to scrounge a free meal.
Anh ta đã xoay xở để có được một bữa ăn miễn phí.
scrounged a few dollars off my brother.
Anh ta xin một vài đô la từ em trai tôi.
He scrounged around in his desk drawer for a paper clip.
Anh ta lục lọi trong ngăn kéo bàn làm việc để tìm một chiếc kẹp giấy.
She’s always on the scrounge for cigarettes. Why doesn’t she buy her own?
Cô ta luôn tìm kiếm thuốc lá. Tại sao cô ta không tự mua?
scrounge for food
tìm kiếm thức ăn
scrounge money
tìm kiếm tiền bạc
scrounge for supplies
tìm kiếm vật tư
scrounge for information
tìm kiếm thông tin
scrounge for a cigarette.
Tìm kiếm một điếu thuốc lá.
He scrounged a cigarette from his roommate.
Anh ta xin một điếu thuốc lá từ bạn cùng phòng.
he had managed to scrounge a free meal.
Anh ta đã xoay xở để có được một bữa ăn miễn phí.
scrounged a few dollars off my brother.
Anh ta xin một vài đô la từ em trai tôi.
He scrounged around in his desk drawer for a paper clip.
Anh ta lục lọi trong ngăn kéo bàn làm việc để tìm một chiếc kẹp giấy.
She’s always on the scrounge for cigarettes. Why doesn’t she buy her own?
Cô ta luôn tìm kiếm thuốc lá. Tại sao cô ta không tự mua?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay