scrounge

[Mỹ]/skraʊn(d)ʒ/
[Anh]/skraʊndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tìm kiếm hoặc yêu cầu cái gì đó, đặc biệt là bằng cách đến nhiều nơi khác nhau hoặc bằng cách hỏi nhiều người khác nhau
vt. tìm kiếm hoặc yêu cầu cái gì đó, đặc biệt là bằng cách đến nhiều nơi khác nhau hoặc bằng cách hỏi nhiều người khác nhau
n. hành động tìm kiếm hoặc yêu cầu cái gì đó
Word Forms
quá khứ phân từscrounged
thì quá khứscrounged
ngôi thứ ba số ítscrounges
hiện tại phân từscrounging
số nhiềuscrounges

Cụm từ & Cách kết hợp

scrounge for food

tìm kiếm thức ăn

scrounge money

tìm kiếm tiền bạc

scrounge for supplies

tìm kiếm vật tư

scrounge for information

tìm kiếm thông tin

Câu ví dụ

scrounge for a cigarette.

Tìm kiếm một điếu thuốc lá.

He scrounged a cigarette from his roommate.

Anh ta xin một điếu thuốc lá từ bạn cùng phòng.

he had managed to scrounge a free meal.

Anh ta đã xoay xở để có được một bữa ăn miễn phí.

scrounged a few dollars off my brother.

Anh ta xin một vài đô la từ em trai tôi.

He scrounged around in his desk drawer for a paper clip.

Anh ta lục lọi trong ngăn kéo bàn làm việc để tìm một chiếc kẹp giấy.

She’s always on the scrounge for cigarettes. Why doesn’t she buy her own?

Cô ta luôn tìm kiếm thuốc lá. Tại sao cô ta không tự mua?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay